Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- giả thuyết, suy đoándanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An idea or guess about why something happens, not yet proven.
- lý thuyết, học thuyếtdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of ideas intended to explain something, especially one based on general principles.
- lý thuyết, lý luậndanh từB1không đếm được (uncountable)The theoretical part of a subject, as opposed to the practical application.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- theoryDạng gốc (base form)
- theoriesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- theory of sthhọc thuyết về cái gìthe theory of evolution/relativityhọc thuyết tiến hóa/tương đối
- theory about sthhọc thuyết về cái gìHe developed a new theory about the cause of stomach ulcers.Ông ấy phát triển một học thuyết mới về nguyên nhân gây loét dạ dày.
- theory on sthhọc thuyết về cái gìtheories on human behaviourcác học thuyết về hành vi con người
- theory behind sthlý thuyết đằng sau cái gìShe has written a book explaining the theory behind her art.Cô ấy đã viết một cuốn sách giải thích lý thuyết đằng sau nghệ thuật của mình.
- according to a theorytheo một học thuyếtAccording to the theory of relativity, nothing can travel faster than light.Theo học thuyết tương đối, không gì có thể di chuyển nhanh hơn ánh sáng.
- theory that…học thuyết cho rằng…I don't subscribe to the theory that all Hollywood audiences want a happy ending.Tôi không đồng ý với học thuyết cho rằng mọi khán giả Hollywood đều muốn một kết thúc có hậu.
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Hệ thống tiên đề
- đếm được (countable)A set of axioms together with all statements derivable from them; or, a set of statements which are deductively closed. Equivalently, a formal language plus a set of axioms (from which can then be derived theorems). The statements may be required to all be bound (i.e., to have no free variables).
Họ từ (word family)
cùng gốc theoryNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạithéorie
- mượn từ tiếng Latinh muộntheōria
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.
- .Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế.
- Einstein's 1915 Mercury's "" Newton's .Chỉ khi thuyết tương đối của Einstein được công bố vào năm 1915, các nhà vật lý mới có thể chứng minh rằng 'sự bất thường' của Sao Thủy thực ra là do lý thuyết hấp dẫn của Newton chưa hoàn thiện.