Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ứng dụng thực tiễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practical application of any branch of learning.
- Hành động có chủ ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The deliberate action of a rational being.
- Tổng hợp lý thuyết thực tiễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The synthesis of theory and practice, without presuming the primacy of either.
- Tập quándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Custom or established practice.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- praxisDạng gốc (base form)
- praxisesSố nhiều (plural)
- praxes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bài tập thực hành
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An example or form of exercise, or a collection of such examples, for practice.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhprāxis
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổπρᾶξιςprâxis“action, activity, practice”
Ví dụ
- sự khác biệt giữa lý luận và thực tiễn của chủ nghĩa cộng sản
Họ từ (word family)
cùng gốc praxisNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha