Dịch

praxis

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ứng dụng thực tiễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practical application of any branch of learning.
  2. Hành động có chủ ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The deliberate action of a rational being.
  3. Tổng hợp lý thuyết thực tiễndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The synthesis of theory and practice, without presuming the primacy of either.
  4. Tập quándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Custom or established practice.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. praxisDạng gốc (base form)
  2. praxisesSố nhiều (plural)
  3. praxes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bài tập thực hành
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An example or form of exercise, or a collection of such examples, for practice.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhprāxis
  2. mượn từ tiếng Hy Lạp cổπρᾶξιςprâxis“action, activity, practice”

Ví dụ

  • sự khác biệt giữa lý luận và thực tiễn của chủ nghĩa cộng sản

AI