Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
praxic
tính từ
(adjective)
/ˈ
p
ɹ
æ
k
s
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến thực tiễn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to praxis.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
praxic
praxic
s
Nghiên cứu khoa học về hành vi
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
praxis
+
-ic
AI
1
Liên quan đến thực tiễn
1
Liên quan đến thực tiễn
1
Liên quan đến thực tiễn