Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Sự gợi ýdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of offering (an idea) for consideration.
- Đề xuất, ý kiếndanh từđếm được (countable)An idea, plan, or suggestion offered.
- Lời gạ gẫm tình dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suggestion of sexual intercourse (made to someone with whom one is not sexually involved).
- Đề nghị, gợi ýđộng từngoại động từ (transitive)To make an offer or suggestion to (someone).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- propositionNguyên thể (infinitive)
- propositionsSố nhiều (plural)
- propositionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- propositioningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- proposition sbgạ gẫm ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| proposition betdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với side bet |
| value propositiondanh từ | danh từ | Lợi ích (chẳng hạn như lợi nhuận hoặc sự tiện lợi) do sản phẩm hoặc dịch vụ của tổ chức mang lại |
| proposition nationdanh từ | danh từ | Quốc gia được thành lập dựa trên những tín ngưỡng hoặc lý tưởng nhất định |
| proposition playerdanh từ | danh từ | Người chơi nhà trong sòng bạc |
| value proposition canvasdanh từ | danh từ | Sơ đồ thể hiện lợi ích của sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty với nhu cầu và mong muốn của khách hàng tiềm năng |
| discretive propositiondanh từ | danh từ | Mệnh đề phức hợp trong đó đưa ra những phán đoán trái ngược nhau, được kết nối bằng một từ như “nhưng” hoặc “mặc dù” |
| categorical propositiondanh từ | danh từ | Mệnh đề khẳng định hoặc phủ nhận rằng các thành viên của một phạm trù (thuật ngữ chủ ngữ) thuộc về một phạm trù khác (thuật ngữ vị ngữ). Có bốn loại: "tất cả S là P", "tất cả S không phải là P", "một số S là P" và "một số S không phải là P" |
| Pythagorean propositiondanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Pythagorean theorem |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 1
Điều khoản giao dịch
- đếm được (countable)The terms of a transaction offered.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc propositionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiproposicioun
- từ tiếng Pháp cổproposicion
- từ tiếng Latinhprōpositiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; , , .Sự hài hước trong đề xuất của tôi hấp dẫn cô Trevor hơn tôi tưởng, và kể từ đó cô ấy trở lại là chính mình; vì ngay cả sau khi đã vượt qua tình yêu dành cho Celebrity, nỗi nhục nhã vì bị anh ta bỏ rơi vẫn còn đó.
- . , , , Quinn's . "," , .Quinn nhìn vào ngã tư. Tonya đang đứng giữa ngã tư, tư thế rộng, tay cầm súng điện, chiếc xe kéo của Quinn nằm trên vỉa hè phía sau cô. 'Á', Quinn nói, và nó nghe gần giống như một lời gạ gẫm.
- , , . citizen's . , , .Tuy nhiên, vào tháng 11, cử tri sẽ phải đối mặt với đề xuất số một. Đó là sáng kiến của công dân sẽ làm được hai việc. Nếu được thông qua, nó sẽ mở ra tất cả các cuộc bầu cử sơ bộ ở Idaho và nó sẽ tạo ra một hệ thống bỏ phiếu mới được gọi là bỏ phiếu lựa chọn có xếp hạng.