Dịch

proposition

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Sự gợi ýdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of offering (an idea) for consideration.
  2. Đề xuất, ý kiếndanh từđếm được (countable)An idea, plan, or suggestion offered.
  3. Lời gạ gẫm tình dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suggestion of sexual intercourse (made to someone with whom one is not sexually involved).
  4. Đề nghị, gợi ýđộng từngoại động từ (transitive)To make an offer or suggestion to (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. propositionNguyên thể (infinitive)
  2. propositionsSố nhiều (plural)
  3. propositionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. propositioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • proposition sbgạ gẫm ai

Cụm từ (phrase)

proposition betdanh từĐồng nghĩa với side bet
value propositiondanh từLợi ích (chẳng hạn như lợi nhuận hoặc sự tiện lợi) do sản phẩm hoặc dịch vụ của tổ chức mang lại
proposition nationdanh từQuốc gia được thành lập dựa trên những tín ngưỡng hoặc lý tưởng nhất định
proposition playerdanh từNgười chơi nhà trong sòng bạc
value proposition canvasdanh từSơ đồ thể hiện lợi ích của sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty với nhu cầu và mong muốn của khách hàng tiềm năng
discretive propositiondanh từMệnh đề phức hợp trong đó đưa ra những phán đoán trái ngược nhau, được kết nối bằng một từ như “nhưng” hoặc “mặc dù”
categorical propositiondanh từMệnh đề khẳng định hoặc phủ nhận rằng các thành viên của một phạm trù (thuật ngữ chủ ngữ) thuộc về một phạm trù khác (thuật ngữ vị ngữ). Có bốn loại: "tất cả S là P", "tất cả S không phải là P", "một số S là P" và "một số S không phải là P"
Pythagorean propositiondanh từ riêngĐồng nghĩa với Pythagorean theorem

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 1
Điều khoản giao dịch
  1. đếm được (countable)The terms of a transaction offered.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiproposicioun
  2. từ tiếng Pháp cổproposicion
  3. từ tiếng Latinhprōpositiō

Ví dụ

  • , ; , , .Sự hài hước trong đề xuất của tôi hấp dẫn cô Trevor hơn tôi tưởng, và kể từ đó cô ấy trở lại là chính mình; vì ngay cả sau khi đã vượt qua tình yêu dành cho Celebrity, nỗi nhục nhã vì bị anh ta bỏ rơi vẫn còn đó.
  • . , , , Quinn's . "," , .Quinn nhìn vào ngã tư. Tonya đang đứng giữa ngã tư, tư thế rộng, tay cầm súng điện, chiếc xe kéo của Quinn nằm trên vỉa hè phía sau cô. 'Á', Quinn nói, và nó nghe gần giống như một lời gạ gẫm.
  • , , . citizen's . , , .Tuy nhiên, vào tháng 11, cử tri sẽ phải đối mặt với đề xuất số một. Đó là sáng kiến của công dân sẽ làm được hai việc. Nếu được thông qua, nó sẽ mở ra tất cả các cuộc bầu cử sơ bộ ở Idaho và nó sẽ tạo ra một hệ thống bỏ phiếu mới được gọi là bỏ phiếu lựa chọn có xếp hạng.

AI