Dịch

statement

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. lời tuyên bố, lời phát biểu, lời nhận xétdanh từA2A declaration or remark, especially one presenting an opinion or position.
  2. bản sao kê, báo cáo tài chínhdanh từA2A document summarizing financial activity, such as an account's transactions and balance.
  3. câu lệnhdanh từB1An instruction in a computer program, especially one that does not return a value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. statementNguyên thể (infinitive)
  2. statementsSố nhiều (plural)
  3. statementedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. statementingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • statement about sthlời nói/bài viết về điều gìI didn't agree with her statement about education.Tôi không đồng ý với lời cô ấy nói về giáo dục.
  • statement on/about sthtuyên bố về/về việc gìThe government will issue a statement on the policy change today.Chính phủ sẽ đưa ra một tuyên bố về sự thay đổi chính sách hôm nay.
  • in a statementtrong một tuyên bốIn a statement released yesterday, the company denied the allegations.Trong một tuyên bố được công bố hôm qua, công ty đã phủ nhận các cáo buộc.
  • according to a statementtheo một tuyên bốAccording to a White House press statement, negotiators are still striving to reach an agreement.Theo một tuyên bố báo chí từ Nhà Trắng, các nhà đàm phán vẫn đang nỗ lực đạt được thỏa thuận.
  • statement about sb/sththể hiện điều gì về ai/cái gìThe way you dress makes a statement about you.Cách bạn ăn mặc thể hiện điều gì về bạn.
  • statement sbra quyết định chính thức về nhu cầu giáo dục đặc biệt của ai

Cụm từ (phrase)

bank statementdanh từSao kê
financial statementdanh từBáo cáo tài chính
issue a statementRa tuyên bố, phát biểu
joint statementTuyên bố chung
make a statementđộng từThể hiện phong cách, tạo dấu ấn
opening statementdanh từLời phát biểu mở đầu
conditional statementCâu lệnh điều kiện
credit card statementBản sao kê thẻ tín dụng

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Dứt khoát
  1. không so sánh (not comparable)Dứt khoát, mạnh mẽDecisive.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự phát biểu

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ

state-ment

động từ

Tạo ngược từ statementing

Ví dụ

  • đưa ra một tuyên bố
  • bản sao kê tài khoản ngân hàng
  • BASIC's : . , , .Trong phần này, chúng ta sẽ xem xét câu lệnh chính của BASIC dùng để lặp lại một chuỗi câu lệnh dưới sự điều khiển của chương trình: câu lệnh FOR. Một câu lệnh khác, câu lệnh NEXT, luôn được dùng cùng với câu lệnh FOR.

AI