说明
說明HSK2
Hay gặpHán-Việt: thuyết minh
shuō míng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- giải thích, làm rõ, chỉ rađộng từTo explain something, make it clear, or point out what is meant.
- cho thấy, chứng minhđộng từTo show that something is true, often by referring to facts, data, or evidence.
- lời giải thích, bản giải thích, thuyết minhdanh từAn explanation or written statement that describes a situation, issue, or product.
- hướng dẫn, chỉ dẫndanh từInstructions or directions telling someone how to do or use something.
Lượng từ (measure word)个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
说
shuōthuyết
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)9 nét
speak, say, talk; scold, upbraid明
míngminh
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)8 nét
bright, light, brilliant; clearCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Chú thích
- Chú thích, lời chú giảicaption
Ví dụ
- !Cái đó không có ý nghĩa gì hết mà!
- 。Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết.
Xuất hiện ở từ khác
- accountTiếng Anhtương đương
- explanationTiếng Anhtương đương
- illustrateTiếng Anhtương đương
- stateTiếng Anhtương đương
- explicarTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 定义đồng nghĩaNói rõ hoặc giải thích một khái niệm; thường rộng hơn việc đưa ra định nghĩa chính thức.