Dịch

说明

說明
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: thuyết minh
shuō míng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. giải thích, làm rõ, chỉ rađộng từTo explain something, make it clear, or point out what is meant.
  2. cho thấy, chứng minhđộng từTo show that something is true, often by referring to facts, data, or evidence.
  3. lời giải thích, bản giải thích, thuyết minhdanh từAn explanation or written statement that describes a situation, issue, or product.
  4. hướng dẫn, chỉ dẫndanh từInstructions or directions telling someone how to do or use something.

Lượng từ (measure word)个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

说
shuōthuyết
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)9 nét
speak, say, talk; scold, upbraid
明
míngminh
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)8 nét
bright, light, brilliant; clear

Cụm từ (phrase)

事实说明Sự thật chứng minh
作出说明Đưa ra lời giải thích
详细说明Giải thích chi tiết
说明书Sách hướng dẫn
产品说明Thông tin về sản phẩm
使用说明Hướng dẫn sử dụng
充分说明Chứng minh đầy đủ
情况说明Bản giải thích tình hình

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Chú thích
  1. Chú thích, lời chú giảicaption

Ví dụ

  • !Cái đó không có ý nghĩa gì hết mà!
  • 。Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết.

AI