Dịch

programa

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/pɾoˈɡɾama/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. chương trình, buổi phát sóngdanh từA1A broadcast on television or radio.
  2. phần mềm, chương trìnhdanh từA1A set of instructions that a computer uses to perform a specific task.
  3. chương trình, kế hoạchdanh từA2A plan of activities to be done or things to be achieved.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. programaDạng gốc (base form)
  2. programasSố nhiều (plural)
  3. programitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. programónDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

programa de estudiosChương trình học
programa de radioChương trình phát thanh
seguir el programaTheo đúng chương trình
programa del corazónChương trình tin đồn
programa espíaPhần mềm gián điệp
programa de tvChương trình truyền hình
programa doctoralChương trình tiến sĩ
instalar programaCài đặt chương trình

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Dạng chia của programar
  1. inflection of programar:

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phần mềm

Ví dụ

  • .Chương trình đã được lập trình bởi các lập trình viên.
  • .Chương trình đó sẽ được ghi nhớ trong một thời gian dài.
  • .Chương trình không cho phép sửa đổi vào thời điểm này.

AI