plan
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈplan/nguồn
Nghĩa chính
- kế hoạch, dự định, phương ándanh từA2a set of decisions about what one is going to do or how something is to be achieved
- thái độ, tâm trạng, kiểudanh từB1an attitude, mood, or way of behaving in a particular situation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- planDạng gốc (base form)
- planesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buen plan | Ý hay, kế hoạch hay | |
| cambio de plan | Thay đổi kế hoạch | |
| hacer planes | Lên kế hoạch | |
| plan de estudios | Chương trình học | |
| trazar un plan | Vạch ra kế hoạch | |
| en plan | Theo kiểu, dạng như | |
| en plan de algo | Theo kiểu gì, với thái độ gì | |
| a todo plantrạng từ | trạng từ | Theo phong cách; thời điểm quan trọng |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc planVí dụ
- ¿ ?Bạn gọi cái đó là kế hoạch về di cư à?
- .Các cô gái đã phản đối kế hoạch của chúng tôi.
- , .Chúa đã có một kế hoạch, chúng ta không thể thoát khỏi nó.