Dịch

llano

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈʝano/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bằng phẳngtính từeven, flat, level
  2. Giản dị, mộc mạctính từplain
  3. Thẳng thắn, bộc trựctính từstraightforward
  4. Đồng bằng, bình nguyêndanh từplain (an open, grassy, mostly treeless land)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. llanoDạng gốc (base form)
  2. llanísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. llanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. llanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. llanaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

llano abiertoĐồng bằng rộng
llano de cultivoĐồng ruộng
llano desoladoĐồng bằng hoang vắng
llano extensoĐồng bằng mênh mông
nudo llanodanh từNút rạn san hô
de llano en llanotrạng từTo và rõ ràng
pueblo llanoThường dân
llano fértilChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có trọng âm ở âm tiết áp chót
  1. paroxytone (penultimate accented)

Ví dụ

  • .Đỉnh đồi là bằng phẳng.
  • .La Mancha rất bằng phẳng và mưa ít.
  • .Nơi anh ấy sống rất bằng phẳng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bằng phẳng
Giản dị
Thẳng thắn
Khác

Họ từ (word family)

cùng gốc llano
Từ liên quan (related word)

AI