llano
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈʝano/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bằng phẳngtính từeven, flat, level
- Giản dị, mộc mạctính từplain
- Thẳng thắn, bộc trựctính từstraightforward
- Đồng bằng, bình nguyêndanh từplain (an open, grassy, mostly treeless land)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| llano abierto | Đồng bằng rộng | |
| llano de cultivo | Đồng ruộng | |
| llano desolado | Đồng bằng hoang vắng | |
| llano extenso | Đồng bằng mênh mông | |
| nudo llanodanh từ | danh từ | Nút rạn san hô |
| de llano en llanotrạng từ | trạng từ | To và rõ ràng |
| pueblo llano | Thường dân | |
| llano fértil | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có trọng âm ở âm tiết áp chót
- paroxytone (penultimate accented)
Ví dụ
- .Đỉnh đồi là bằng phẳng.
- .La Mancha rất bằng phẳng và mưa ít.
- .Nơi anh ấy sống rất bằng phẳng.
Họ từ (word family)
cùng gốc llanoTừ liên quan (related word)