Dịch

franco

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈfɾanko/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Đồng franc, đồng phrăngdanh từfranc (former currency of France and other countries)
  2. Thẳng thắn, bộc trực, chân thậttính từfrank, candid, straightforward
  3. Hào phóng, rộng lượngtính từgenerous, liberal, openhanded
  4. Tên nam Francodanh từ riênga male given name, equivalent to English Frank

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. francoDạng gốc (base form)
  2. francosSố nhiều (plural)
  3. francasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. francaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

puerto francoCảng tự do
ser francoThẳng thắn
franco-tiền tốPháp-
piso francodanh từNgôi nhà an toàn
franco bordodanh từMạn khô
franco-españolPháp-Tây Ban Nha
franco-italianotính từPháp-Ý
franco-portuguésPháp-Bồ Đào Nha

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thông suốt
  1. Thông suốt, không bị cản trởfree, unimpeded, unencumbered

Ví dụ

  • .Một cảng tự do đã được thành lập.
  • .Người Frank đã cải sang Kitô giáo.
  • .Nhân viên thu ngân sẽ chấp nhận tờ một trăm franc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI