Dịch

honesto

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/oˈnesto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trung thựctính từhonest
  2. Đứng đắn, thanh liêm, đáng kínhtính từhonorable
  3. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại trình thuật của honestarđộng từfirst-person singular present indicative of honestar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. honestoDạng gốc (base form)
  2. honestísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. honestasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. honestosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. honestaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

mantenerse honestoGiữ trung thực

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trung thực
Khác

Họ từ (word family)

cùng gốc honesto

Ví dụ

  • , .Anh ấy làm tôi thích không phải vì tử tế mà vì trung thực.
  • .Đó là một người trung thực không nói dối.
  • .Tôi nghĩ anh ấy thông minh hơn là trung thực.

AI