justo
A1giống đực (masculine)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈxusto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- đúng, chính xác, ngaytrạng từA1Exactly at a stated time, place, value, or point, with no difference.
- vừa mới, vừatrạng từA2At the exact point in time, or only a short time before or after an event.
- công bằng, hợp lýtính từA1Fair or reasonable, especially in treatment, decisions, or evaluation.
- chính trực, công minh, trung thựctính từA2Honest and morally upright, without deception or wrongdoing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en el momento justo | Vào đúng thời điểm | |
| justo a tiempo | Đúng lúc, vừa kịp lúc | |
| precio justo | Giá cả hợp lý | |
| ser justo | Công bằng | |
| justo ahora | Ngay lúc này | |
| encajar justo | Vừa khít, ôm sát | |
| ser justo con alguien | Công bằng với ai | |
| comercio justo | Thương mại công bằng |
3 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Khít
- Khít, chậttightly
Xuất hiện ở từ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Công bằng
Họ từ (word family)
cùng gốc justoNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cayetana có tính cách lạnh lùng nhưng rất công bằng.
- .Có một hiệu sách nằm ngay ở góc đường.
- .Đoàn tàu vừa mới rời ga.