justicia
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/xusˈtiθja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- công lý, sự công bằngdanh từB1The moral principle of fairness and giving everyone what they deserve.
- pháp luật, hệ thống tư phápdanh từB1The system of courts and officials that apply the law and punish crimes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- justiciaDạng gốc (base form)
- justiciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hacer justicia | Thực thi công lý | |
| justicia social | Công bằng xã hội | |
| llevar ante la justicia a alguien | Đưa ai ra pháp luật | |
| pedir justicia | Đòi công lý | |
| tribunal de justicia | Tòa án công lý | |
| llevar ante la justicia | Đưa ra trước pháp luật | |
| en justiciatính từ | tính từ | Bên phải |
| justicia mayordanh từ | danh từ | Chánh án |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự chính trực
- Sự chính trực, sự công chínhrighteousness
Họ từ (word family)
cùng gốc justicia- justicialistaCủa hoặc liên quan đến chủ nghĩa công bằng hoặc Đảng Công lýtính từ, danh từC1
- justicialismoChủ nghĩa công bằng; Chủ nghĩa Peronismdanh từC1
- justiciazgoCông lý (chức vụ hoặc phẩm giá của một công lý)danh từ
- justiciableCó thể biện minh được, có thể hành động đượctính từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chúng tôi không còn cách nào khác ngoài việc tin vào công lý.
- .Công lý là cách mà tình yêu thể hiện trước công chúng.
- , .Công lý luôn tới, sớm hay muộn.