Dịch

justicia

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp
/xusˈtiθja/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. công lý, sự công bằngdanh từB1The moral principle of fairness and giving everyone what they deserve.
  2. pháp luật, hệ thống tư phápdanh từB1The system of courts and officials that apply the law and punish crimes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. justiciaDạng gốc (base form)
  2. justiciasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hacer justiciaThực thi công lý
justicia socialCông bằng xã hội
llevar ante la justicia a alguienĐưa ai ra pháp luật
pedir justiciaĐòi công lý
tribunal de justiciaTòa án công lý
llevar ante la justiciaĐưa ra trước pháp luật
en justiciatính từBên phải
justicia mayordanh từChánh án

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự chính trực
  1. Sự chính trực, sự công chínhrighteousness

Ví dụ

  • .Chúng tôi không còn cách nào khác ngoài việc tin vào công lý.
  • .Công lý là cách mà tình yêu thể hiện trước công chúng.
  • , .Công lý luôn tới, sớm hay muộn.

AI