法
HSK4
Hay gặpHán-Việt: pháp
fǎ
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- cách, phương pháp, cách thứcdanh từA way or method of doing or dealing with something.
- luật, pháp luậtdanh từRules made by the state that people must follow.
- nước Pháp, Phápdanh từThe country name France; in Chinese it is shortened from 法国.
- tiếng Phápdanh từThe French language.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
法
fǎpháp
Bộ: 水 · thủy (nước)8 nét
law, rule, regulation, statute; France, FrenchCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Noi theo
- Noi theo, bắt chướcto emulate
Ví dụ
- .Tôi đến từ nước Pháp
- !Tôi không tin!
- Tom?Tom có nói được tiếng Pháp không?