Dịch

法

HSK4
Hay gặp
Hán-Việt: pháp
fǎ

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. cách, phương pháp, cách thứcdanh từA way or method of doing or dealing with something.
  2. luật, pháp luậtdanh từRules made by the state that people must follow.
  3. nước Pháp, Phápdanh từThe country name France; in Chinese it is shortened from 法国.
  4. tiếng Phápdanh từThe French language.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

法
fǎpháp
Bộ: 水 · thủy (nước)8 nét
law, rule, regulation, statute; France, French

Cụm từ (phrase)

依法Hợp pháp, đúng luật
执法Thực thi pháp luật, chấp pháp
有法可依Có luật để theo
没法Không có cách nào
犯法Phạm pháp
知法犯法Biết luật phạm luật
学习方法Phương pháp học tập
学法语Học tiếng Pháp

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Noi theo
  1. Noi theo, bắt chướcto emulate

Ví dụ

  • .Tôi đến từ nước Pháp
  • !Tôi không tin!
  • Tom?Tom có nói được tiếng Pháp không?

AI