Dịch

french

B2động từ (verb)
Hay gặp
UK/fɹɛnt͡ʃ/US/fɹɛntʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. hôn kiểu Pháp, hôn sâuđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To kiss someone passionately using the tongue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frenchNguyên thể (infinitive)
  2. frenchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. frenchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. frenchingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

french friesdanh từKhoai tây chiên
french kissdanh từ, động từNụ hôn kiểu Pháp
french trimLọc trơ xương sườn
french someoneHôn sâu ai đó
Old Frenchdanh từ riêngTiếng Pháp được nói hoặc viết từ thế kỷ thứ 9 đến đầu thế kỷ 14
French horndanh từLoại nhạc cụ bằng đồng cuộn, có nguồn gốc từ kèn săn của Pháp, có van quay
French leavedanh từSự ra đi được thực hiện một cách lặng lẽ và không được chú ý, không xin phép hay thông báo cho bất kỳ ai
Canadian Frenchdanh từ, tính từ, danh từ riêngNgười Canada gốc Pháp nói chung

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Thái sợi
  1. ngoại động từ (transitive)Thái sợi, cắt mỏngTo prepare food by cutting it into strips.

Họ từ (word family)

cùng gốc french
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiFrench
  2. từ tiếng Anh cổFrencisc“of the Franks, Frankish, French”

Ví dụ

  • .Tom đã hôn sâu vào trọn miệng cô ấy.
  • .Chúng tôi đã hôn kiểu Pháp bên cạnh bức tường.
  • .Nói tiếng Pháp đi ạ.

AI