francés
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/fɾanˈθes/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tiếng Phápdanh từA1the French language
- pháptính từA1relating to France
- người Phápdanh từA1a French person
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pan francés | Bánh mì Pháp, bánh mì baguette | |
| mal francés | Bệnh Pháp | |
| francés medio | Tiếng Pháp trung cổ (ngôn ngữ) | |
| francés antiguo | Tiếng Pháp cổ (ngôn ngữ) | |
| hispano-francés | Người Pháp gốc Tây Ban Nha | |
| luso-francés | Luso-Pháp | |
| ítalo-francés | Tiếng Ý-Pháp | |
| orégano francés | Lá oregano Cuba |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quan hệ bằng miệng
- blowjob
Xuất hiện ở từ khác
- Franciadễ nhầmfrancés chỉ người hoặc thứ thuộc Pháp, cũng là tên ngôn ngữ; Francia là tên nước.
Họ từ (word family)
cùng gốc francésTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- Tom .Cuốn sách của Tom đã được dịch sang tiếng Pháp.
- .Người phụ nữ đó là giáo viên dạy tiếng Pháp và tiếng Nga của tôi.
- Tom .Những giọng nói trong đầu Tom nói tiếng Pháp.