Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- nước Pháp, Pháp, Pháp chính quốcdanh từA1The country in Western Europe, with Paris as its capital; narrowly, metropolitan France, including Corsica.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FranceDạng gốc (base form)
- FrancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| from France | Từ Pháp | |
| in France | Ở Pháp | |
| to France | Đến Pháp | |
| Tour de Francedanh từ riêng | danh từ riêng | Vòng quanh nước Pháp, Vòng nước Pháp |
| New Francedanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm thuộc địa cũ của Pháp ở Bắc Mỹ, tồn tại từ năm 1534 đến năm 1763 ở phần lớn miền đông Canada và Hoa Kỳ hiện đại |
| La Francedanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Anderson, Nam Carolina |
| Free Francedanh từ riêng | danh từ riêng | Chính phủ Pháp lưu vong do Charles de Gaulle đứng đầu từ tháng 6 năm 1940 đến tháng 8 năm 1944 trong Thế chiến thứ hai (đối lập với Vichy France liên kết với Trục), một thành viên của Đồng minh và đang chiến tranh với các cường quốc của phe Trục, cũng như các thuộc địa và lực lượng quân sự trung thành với nó |
| Petty Francedanh từ riêng | danh từ riêng | Con phố được đặt tên ở Thành phố Westminster, London SW1 (OS lưới ref TQ2979) |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Họ France
- A surname from French, famously held by—
Họ từ (word family)
cùng gốc FranceNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , : " ."Mặc dù các học giả đã đưa ra các niên đại và nguyên nhân khác nhau cho việc tiến tới hiện đại, hầu hết đã giải quyết nghịch lý của hai nước Pháp bằng cách đặt chúng theo trình tự: "nước Pháp đa dạng nhường chỗ cho thời gian khi nước Pháp tập trung hiện đại tập hợp lực lượng."
- .Akiko có vài người bạn ở Pháp.
- .Anh ấy quyết định đi đến Pháp.