Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
francesca
C1danh từ (noun)
Dạng gốc:franciscaChiếc rìu ném được người Frank sử dụng làm vũ khí trong thời Trung cổ
Nghĩa chính
- Dạng khác của franciscadanh từAlternative form of francisca (“throwing axe used by the Franks”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- francescaDạng gốc (base form)
- francescasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , " ?"Claudia hỏi Paolo, 'Anh có yêu Francesca không?'
- .Francesca có thân hình đầy đặn hơn nhiều người mẫu khác tại công ty.
- .Francesca giúp Paolo.