Dịch

julienne

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Loại xúp có rau thái dàidanh từA garnish of vegetables cut into long, thin strips.
  2. Chuẩn bị bằng cách cắt theo cách nàyđộng từngoại động từ (transitive)To prepare by cutting in this way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. julienneNguyên thể (infinitive)
  2. juliennesSố nhiều (plural)
  3. juliennedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. julienningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

julienne friesdanh từKhoai tây cắt thành dải rất mỏng, đồng đều

Ví dụ

  • khoai tây thái mỏng và dài
  • , , , , , , , &. , , , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápjulienne

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI