julienne
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Loại xúp có rau thái dàidanh từA garnish of vegetables cut into long, thin strips.
- Chuẩn bị bằng cách cắt theo cách nàyđộng từngoại động từ (transitive)To prepare by cutting in this way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- julienneNguyên thể (infinitive)
- juliennesSố nhiều (plural)
- juliennedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- julienningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| julienne friesdanh từ | danh từ | Khoai tây cắt thành dải rất mỏng, đồng đều |
Ví dụ
- khoai tây thái mỏng và dài
- , , , , , , , &. , , , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápjulienne
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha