forma
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈfoɾma/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- hình dạng, hình dáng, hình thứcdanh từA1The physical shape, outline, or appearance of a person or thing.
- cách, kiểu, phương thức, cách thứcdanh từA1A particular way, manner, or method of doing or experiencing something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- formaDạng gốc (base form)
- formasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dar forma a algo | Định hình cái gì | |
| de cualquier forma | Dù sao đi nữa | |
| de forma de | Dưới dạng | |
| de forma que | Để cho, sao cho | |
| en forma | Giữ dáng, khỏe mạnh | |
| forma de ser | Tính cách | |
| de forma directa | Một cách trực tiếp | |
| de formatính từ | tính từ | Nổi bật, tinh tế, sang trọng |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Biểu mẫu (“trang cần điền”)
- form (“sheet to fill out”)
Xuất hiện ở từ khác
- shapeTiếng Anhtương đương
- contenidotrái nghĩaChỉ hình thức hoặc bề mặt, đối lập với nội dung.
- fondotrái nghĩahình thức hoặc vỏ bọc bên ngoài
- maneradễ nhầm, đồng nghĩaGần nghĩa và thường dùng trong “de forma”; “manera” có thể nhấn mạnh cách thể hiện hoặc phong cách hơn.
- mododễ nhầm, đồng nghĩaGần nghĩa với modo khi nói cách thức; thường trung tính và ít nhấn mạnh sắc thái hơn.
- 体Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cách thức
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc formaVí dụ
- ¿ ?Bạn thấy nói chuyện theo kiểu đó có ổn không?
- ¿ "" ?Có cách nào viết từ "chacal" bằng tiếng Litva không nhỉ?
- , .Dù sao đi nữa, tôi sẽ báo cho bạn khi anh ấy đến.