Dịch

shape

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. hình dạng, hình thái, hình khốidanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The form, outline, or overall structure of an object, idea, or geometric figure.
  2. tình trạng, thể trạng, thể lựcdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of something, especially a person's or animal's physical health and fitness.
  3. định hình, ảnh hưởngđộng từB1To influence the form, direction, or development of something.
  4. tạo hình, nặn, làm thành dángđộng từA2ngoại động từ (transitive)To give something a particular form or outline, often by molding or adjusting it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shapeNguyên thể (infinitive)
  2. shapesSố nhiều (plural)
  3. shapedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shapingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in shapevề hình dạngThe island was originally circular in shape.Hòn đảo ban đầu có hình tròn.
  • in the shape of sthcó hình cái gìThe pool was in the shape of a heart.Cái hồ có hình trái tim.
  • in … shapeở trong tình trạng …What sort of shape was the car in after the accident?Chiếc xe ở trong tình trạng như thế nào sau vụ tai nạn?
  • shape A into Btạo cái gì thành hình gìShape the dough into a ball.Tạo bột thành hình quả bóng.
  • shape sthtạo hình cái gìThis tool is used for shaping wood.Công cụ này dùng để tạo hình gỗ.
  • shape sb/sthtác động đến ai/cái gì

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 3
Thép hình
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thép hình, phôi định hìnhA rolled or hammered piece, such as a bar, beam, angle iron, etc., having a cross section different from merchant bar.

Ví dụ

  • ? , , ?Chúng ta sẽ sử dụng hình dạng nào cho bánh quy? Ngôi sao, hình tròn hay kim cương?
  • wouldn’t .Hiệu sách cũ không trả giá cao do cuốn sách ở trong tình trạng quá tồi tàn.
  • , . ispéli .Đặc điểm hình thức biểu thị nguồn gốc tiền La Mã là đuôi từ i, điều này rất hiếm trong từ vựng danh nghĩa và tính từ được kế thừa. Trên cơ sở này, chúng ta có thể kết luận rằng ispéli có thể là hình dạng ban đầu của từ này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hình dạng
Hình thái
Tạo ra

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạischap
  2. từ tiếng Anh cổġesceap“shape, form, created being, creature, creation, dispensation, fate, condition, sex, gender, genitalia”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ga-

Cùng gốc (doublet)-ship

AI