Dịch

figura

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/fiˈɡuɾa/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. hình, đồ hình, vóc dángdanh từA2a shape or outline of an object, including geometric figures or a person's body shape
  2. huy hiệu, hình trong huy hiệudanh từA2the emblem or charge displayed on a coat of arms
  3. nhân vật, cá nhân, công chúngdanh từB1a person, character or role, especially a notable public figure

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. figuraDạng gốc (base form)
  2. figurasSố nhiều (plural)
  3. figurillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. figuritaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

buena figuraVóc dáng đẹp
figura de méritoNhân vật có công
figura de pensamientodanh từHình ảnh của bài phát biểu
figura retóricaHình ảnh của bài phát biểu
genio y figura hasta la sepulturacụm từMột con báo không thể thay đổi đốm của nó
genio y figuraChứng nào tật nấy
ilustre figuraNhân vật lỗi lạc
figura históricaNhân vật lịch sử

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Kẻ khoe khoang
  1. Kẻ khoe khoang, người làm bộswaggerer, show-off

Ví dụ

  • ¿ ?Các bạn có nhận ra điểm sai trong hình này không?
  • .Cô ấy có một vóc dáng cân đối.
  • .Hình tam giác là một hình có ba cạnh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI