Dịch

figure

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈfɪɡə/US/ˈfɪɡjɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 22 nghĩa
  1. con số, số liệudanh từA2a number, amount, or official statistical datum
  2. vóc dáng, thân hình, dáng ngườidanh từB1the shape of the human body, especially a woman's body
  3. nhân vật, gương mặtdanh từB1a person of a particular kind or importance in public life
  4. hình vẽ, hình minh họa, hình khốidanh từA2a diagram, drawing in a book, or a geometric shape

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. figureNguyên thể (infinitive)
  2. figuresSố nhiều (plural)
  3. figuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. figuringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • according to… figurestheo số liệu của…According to government figures, 3.6 million children are living in poverty.Theo số liệu chính phủ, 3,6 triệu trẻ em đang sống trong nghèo đói.
  • in… figuresvới… con sốHer salary is now in six figures.Lương của cô ấy giờ ở mức sáu con số.
  • figure of sthhình tượng của cái gìa figure of authority/ridiculemột hình tượng quyền uy/đồ bị chế giễu
  • figure in sthđóng vai trò trong cái gìThe question of the peace settlement is likely to figure prominently in the talks.Câu hỏi về việc giải quyết hòa bình có khả năng đóng vai trò nổi bật trong các cuộc đàm phán.
  • figure on sthđóng vai trò trong cái gìIt did not figure high on her list of priorities.Nó không đóng vai trò cao trong danh sách ưu tiên của cô ấy.
  • figure among sb/sthcó mặt trong ai/cái gìThis man did not figure among the suspects.Người đàn ông này không có mặt trong số các nghi phạm.

22 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 13
Hình tượng
  1. Hình tượng, tượng, hình ngườiThe representation of any form, as by drawing, painting, modelling, carving, embroidering, etc.; especially, a representation of the human body.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifigure
  2. từ tiếng Pháp cổfigure
  3. từ tiếng Latinhfigūra“form, shape, form of a word, a figure of speech, Late Latin a sketch, drawing”

Cùng gốc (doublet)figura

Ví dụ

  • , .Cô diện một chiếc váy đen mỏng khéo léo kết hợp trang sức vàng, tôn lên vóc dáng hoàn hảo của mình.
  • […]. 2008 . , , .Chứng kiến giới tinh hoa Anh vật lộn với lĩnh vực tài chính giống như nhìn một người nghiện rượu [...]. Cho đến năm 2008, người ta vẫn phủ nhận thực trạng của ngành tài chính. Khi một loạt ngân hàng sụp đổ khiến điều này không thể che giấu được nữa, làn sóng phẫn nộ lan rộng, dẫn đến việc các nhân vật biểu tượng bị bêu rếu công khai.
  • “ , ?”“Tôi biết bạn nghĩ tôi là một kẻ ngốc cổ trái, đúng không?”

AI