Dịch

ground

A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 31 nghĩa
  1. đất, mặt đất, địa hìnhdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the earth, its surface, or the soil and terrain on land.
  2. nền tảng, căn cứ, lý do, công tác chuẩn bịdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)a basis, foundation, or preparatory work; in the plural grounds, a reason for a decision or action.
  3. đã nghiền nhỏ, được xay mịn, được mài bóngtính từA2không so sánh (not comparable)crushed or processed by grinding into particles, powder, or a smooth surface.
  4. cấm túc, cấm ra ngoài, phạt ở nhàđộng từA2ngoại động từ (transitive)to punish a child by keeping them at home and taking away privileges.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. groundNguyên thể (infinitive)
  2. groundsSố nhiều (plural)
  3. groundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. groundingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the groundtrên mặt đấtI found her lying on the ground.Tôi thấy cô ấy nằm trên mặt đất.
  • to the groundxuống đấtHe fell to the ground, crying out in pain.Anh ấy ngã xuống đất, kêu lên vì đau.
  • above (the) groundtrên mặt đấtThe adult insects live above ground.Côn trùng trưởng thành sống trên mặt đất.
  • below (the) grounddưới mặt đấtThe library has four levels below ground and seven above.Thư viện có bốn tầng dưới mặt đất và bảy tầng trên.
  • in/into the groundtrong/vào đấtYou can sow the seeds directly into the ground.Bạn có thể gieo hạt trực tiếp vào đất.
  • on… groundtrên lĩnh vực…

31 nghĩa khác

Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 13
Khu đất
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khu đất, bãi đất, sânA place suited to a specified activity.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mặt đất
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiground
  2. từ tiếng Anh cổgrund
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*grundu

Ví dụ

  • .Cô ấy ngồi dưới đất.
  • , , Wythin bowndis, .Bằng tiếng kêu bất kính, Trước thánh tích, Trong phạm vi giáo hội linh thiêng, Nơi là nền tảng đức tin của chúng ta.
  • I gather from your last answer that at the present time the constabulary, to a certain extent, is good recruiting ground for the army?Từ câu trả lời vừa rồi của ông, tôi hiểu rằng ở thời điểm hiện tại lực lượng cảnh sát, ở một chừng mực nào đó, là nguồn tuyển quân tốt cho quân đội phải không?

AI