Nghĩa chính
Thêm 31 nghĩa- đất, mặt đất, địa hìnhdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the earth, its surface, or the soil and terrain on land.
- nền tảng, căn cứ, lý do, công tác chuẩn bịdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)a basis, foundation, or preparatory work; in the plural grounds, a reason for a decision or action.
- đã nghiền nhỏ, được xay mịn, được mài bóngtính từA2không so sánh (not comparable)crushed or processed by grinding into particles, powder, or a smooth surface.
- cấm túc, cấm ra ngoài, phạt ở nhàđộng từA2ngoại động từ (transitive)to punish a child by keeping them at home and taking away privileges.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on the groundtrên mặt đấtI found her lying on the ground.Tôi thấy cô ấy nằm trên mặt đất.
- to the groundxuống đấtHe fell to the ground, crying out in pain.Anh ấy ngã xuống đất, kêu lên vì đau.
- above (the) groundtrên mặt đấtThe adult insects live above ground.Côn trùng trưởng thành sống trên mặt đất.
- below (the) grounddưới mặt đấtThe library has four levels below ground and seven above.Thư viện có bốn tầng dưới mặt đất và bảy tầng trên.
- in/into the groundtrong/vào đấtYou can sow the seeds directly into the ground.Bạn có thể gieo hạt trực tiếp vào đất.
- on… groundtrên lĩnh vực…
Cụm động từ (phrasal verb)
31 nghĩa khác
Danh từ (noun) 18
Động từ (verb) 13
Khu đất
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khu đất, bãi đất, sânA place suited to a specified activity.
Xuất hiện ở từ khác
- accountđồng nghĩaCăn cứ hoặc lý do có tính chính đáng.
- basedđồng nghĩaNhấn mạnh việc đặt nền móng trên cơ sở xác thực.
- earthdễ nhầm, đồng nghĩaground thường chỉ bề mặt đất hoặc nền; trong điện kỹ thuật, ground ở Mỹ tương đương earth ở Anh.
- floorđồng nghĩamặt đất chung chung
- foundđồng nghĩaNhấn mạnh việc dựa vào nền tảng thực tế vững chắc.
- landdễ nhầm, đồng nghĩaThường chỉ bề mặt hoặc nền dưới chân; land còn có thể chỉ lãnh thổ và đất sở hữu.
Họ từ (word family)
cùng gốc groundNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiground
- từ tiếng Anh cổgrund
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*grundu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cô ấy ngồi dưới đất.
- , , Wythin bowndis, .Bằng tiếng kêu bất kính, Trước thánh tích, Trong phạm vi giáo hội linh thiêng, Nơi là nền tảng đức tin của chúng ta.
- I gather from your last answer that at the present time the constabulary, to a certain extent, is good recruiting ground for the army?Từ câu trả lời vừa rồi của ông, tôi hiểu rằng ở thời điểm hiện tại lực lượng cảnh sát, ở một chừng mực nào đó, là nguồn tuyển quân tốt cho quân đội phải không?