Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- thành lập, sáng lập, xây dựngđộng từB2ngoại động từ (transitive)to start or establish an institution, organization, or city
- dựa trên, căn cứ vàođộng từB2ngoại động từ (transitive)to base something on particular facts, ideas, or beliefs
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- found sththành lập cái gì
- be founded on sthđược dựa trên cái gìTheir marriage was founded on love and mutual respect.Hôn nhân của họ được dựa trên tình yêu và sự tôn trọng lẫn nhau.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be founded on something | Được dựa trên cái gì | |
| found a city | Lập nên thành phố | |
| found a company | Thành lập công ty | |
| found something on something | Xây dựng cái gì dựa trên cái gì | |
| lost and founddanh từ | danh từ | Bộ phận, dịch vụ hoặc địa điểm nơi các vật phẩm được tìm thấy có thể được chủ sở hữu của chúng yêu cầu bồi thường |
| all foundtrạng từ | trạng từ | Với những nhu cầu thiết yếu cho cuộc sống, chẳng hạn như bữa ăn và chỗ ở, được cung cấp miễn phí |
| found moneydanh từ | danh từ | Số tiền bất ngờ mà một người nhận được theo cách khác với nguồn thu nhập thông thường của một người |
| found artdanh từ | danh từ | Nghệ thuật bao gồm các đồ vật được tìm thấy |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Cơm ăn chốn ở
- không đếm được (uncountable)Cơm ăn chốn ở, chi phí ăn ởFood and lodging; board.
Ví dụ
- , .Anh ta đi về phía bắc qua các khu định cư nhỏ và các trang trại, làm thuê để lấy tiền công nhật cùng cơm ăn chốn ở.
- Whereof to found their engines.Từ đó mà đúc nên các cỗ máy của họ.
- lý lẽ dựa trên sự việc thực tế
Xuất hiện ở từ khác
- baseđồng nghĩaThường dùng khi nói về ý tưởng, quan điểm hoặc câu chuyện.
- finddễ nhầm'Found' vừa là quá khứ của 'find', vừa là động từ nguyên mẫu có nghĩa là thành lập, sáng lập (found - founded - founded).
- locatedđồng nghĩanghĩa chung, không nhấn mạnh vị trí
- losttrái nghĩađược tìm thấy
- startđồng nghĩathành lập, sáng lập tổ chức hoặc công ty
- 成立Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc foundNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạifounden
- từ tiếng Pháp cổfondre
- từ tiếng Latinhfundō
động từ
- từ tiếng Anh trung đạifounden
- từ tiếng Pháp cổfounder
- từ tiếng Latinhfundō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha