Dịch

confound

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Làm bối rối, làm hoang mangđộng từTo perplex or puzzle.
  2. Làm choáng váng, làm ngạc nhiênđộng từTo stun or amaze.
  3. Nhầm lẫn, lẫn lộnđộng từTo fail to see the difference; to mix up; to confuse right and wrong.
  4. Biến gây nhiễudanh từA confounding variable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. confoundNguyên thể (infinitive)
  2. confoundsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. confoundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. confoundingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • confound sblàm ai bối rối, ngạc nhiên
  • confound sb/sthlàm ai/cái gì thất vọng, chứng minh là sai

Cụm từ (phrase)

confound itthán từChết tiệt hoặc chết tiệt (dùng khi thể hiện sự tức giận, thất vọng hoặc ngạc nhiên)
confound himcụm từQuỷ tha ma bắt nó đi!, cái thằng chết tiệt này!
confounding variabledanh từBiến không liên quan trong mô hình thống kê có tương quan (tích cực hoặc tiêu cực) với cả biến phụ thuộc và biến độc lập
confounding factorChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Làm tệ hơn
  1. Làm tệ hơn, làm trầm trọngTo make something worse.

Ví dụ

  • , , , , : , .Và người anh của Jared là một người cao lớn và hùng dũng, và là một người được Chúa ban ơn nhiều, Jared, người em của ông, đã nói với ông rằng: Hãy kêu cầu Chúa, để Ngài không làm chúng ta bối rối để chúng ta có thể hiểu được lời nói của mình.
  • , , " ." , , , .Dù luôn vâng lời và mỉm cười ngọt ngào, cô vẫn nung nấu sự phẫn uất ngày càng lớn trước cái gọi là thái độ gia trưởng kiểu Mỹ Latinh của anh. Làm trầm trọng thêm vấn đề là mẹ anh, người thỉnh thoảng sống cùng họ, được người vợ mô tả là hách dịch không kém con trai mình.
  • kỵ binh, bộ binh lẫn lộn lung tung cả

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm bối rối
Làm choáng váng
Nhầm lẫn
Trộn lẫn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconfounden“destroy, ruin, perplex”
  2. từ tiếng Anglo-Normancunfundre
  3. từ tiếng Pháp cổconfondre

Ngôn ngữ khác

AI