Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Làm bối rốidanh từkhông đếm được (uncountable)The state of feeling confused or mystified because one cannot understand a complicated matter, a problem, etc.; bewilderment, confusion; (countable) often in in a puzzle: an instance of this.
- Cái khó hiểu, bí ẩn, câu đốdanh từđếm được (countable)A thing such as a complicated matter or a problem which is difficult to make sense of or understand; also, a person who is difficult to make sense of or understand; an enigma.
- Trò chơi xếp hình, câu đốdanh từđếm được (countable)Often preceded by a descriptive word: a game or toy, or a problem, requiring some effort to complete or work out, which is intended as a pastime and/or to test one's mental ability.
- Đố, suy nghĩđộng từngoại động từ (transitive)To use (one's brain or mind) to try to work out a complicated matter, a problem, etc.; also, to try to work out (a complicated matter, a problem, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- puzzle sblàm ai bối rối
Cụm động từ (phrasal verb)
- puzzleoutGiải đáp được (câu đố, bài toán hắc búa...)
- puzzleoverSuy nghĩ sâu sắc và sâu sắc về một vấn đề, tình huống hoặc câu hỏi khó hiểu nhằm nỗ lực hiểu nó hoặc tìm ra giải pháp
- puzzlethroughLàm việc một cách có phương pháp để giải quyết hoặc hiểu một điều gì đó phức tạp
Cụm từ khác (phrase)piece together a puzzleGiải câu đốpuzzle over somethingTrăn trở về điều gìsolve a puzzleGiải câu đốjigsaw puzzleLoại câu đố trong đó mục đích là tái tạo lại một bức tranh đã bị cắt (ban đầu là bằng trò ghép hình) thành nhiều mảnh nhỏ lồng vào nhaucrossword puzzleTrò chơi ô chữ, ô chữpiece of the puzzleManh mối góp phần giải đáp một bí ẩn
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 7
Đồ gắn hàm chó
- đếm được (countable)Short for puzzle-peg (“a piece of wood secured under a dog's jaw to keep the dog's nose away from the ground so that it uses the scent in the air to track its quarry, and to prevent the dog from tearing the quarry once found”).
Ví dụ
- , , , .Cô ấy dừng lại, cảm thấy mình rơi vào bối rối, và không chịu thêm lời nào, dù đã nỗ lực vài phút cầu xin.
- , , , .Anh ấy là một bí ẩn đối với các hầu hạ, những người sợ quá khéo léo hay không đủ lễ phép với ông.
- câu đố ô chữ trò chơi ghép hình
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc puzzleNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha