Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Tạo dáng, đặt tư thếđộng từngoại động từ (transitive)To place in an attitude or fixed position, for the sake of effect.
- Đặt ra, nêu rađộng từngoại động từ (transitive)To ask; to set (a test, quiz, riddle, etc.).
- Gây ra, đặt rađộng từngoại động từ (transitive)To constitute (a danger, a threat, a risk, etc.).
- Tư thế, dáng điệudanh từPosition, posture, arrangement (especially of the human body).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pose sthgây ra cái gì
- pose a questionđặt câu hỏi
- pose (for sb/sth)tạo dáng (cho ai/cái gì)
- pose as sbgiả làm ai, đóng giả ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pose a challenge | Đặt ra thử thách | |
| pose a danger | Gây nguy hiểm | |
| pose a problem | Đặt ra vấn đề | |
| pose a risk | Gây ra rủi ro | |
| pose a threat | Gây ra mối đe dọa | |
| pose for a photo | Tạo dáng chụp ảnh | |
| T-posedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Tư thế trong đó một người đứng vững với hai cánh tay dang ngang ngang vai và song song với mặt đất |
| cool posedanh từ | danh từ | Thái độ cứng rắn, không sợ hãi, xa cách được cho là được đàn ông da đen áp dụng như một cơ chế đối phó với sự áp bức chủng tộc |
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 2
Mạo danh
- ngoại động từ (transitive)Mạo danh, giả dạng, đóng giảTo falsely impersonate (another person or occupation) primarily for the purpose of accomplishing something or reaching a goal.
Họ từ (word family)
cùng gốc pose- poserCâu đố khódanh từ
- unposedKhông tạo dáng; không cố ý tạo dángtính từ
- poseyTự phụtính từC2
- posekNgười quyết định; học giả pháp lý, người quyết định Halacha trong trường hợp các cơ quan chức năng trước đây không có kết luận thuyết phục hoặc không có tiền lệ halakhic nào tồn tạidanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiposen
- từ tiếng Pháp cổposer“to put, place, stell, settle, lodge”
- từ tiếng Latinh bình dânpauso“to blin, cease, pause”
Cùng gốc (doublet)pause
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiposen
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạipose
- từ tiếng Anh cổġeposu“cold in the head; catarrh”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tạo tư thế cho người mẫu để vẽ tranh.
- Rooney's .Đồng đội của Rooney ở United là Chris Smalling đã có trận ra mắt ở vị trí hậu vệ phải và có thể thích nghi với đấu trường quốc tế một cách tương đối thoải mái khi Bulgaria hầu như không tạo ra mối đe dọa đáng kể nào.
- […] .Anh ấy [...] tỏ vẻ trước mặt cô như một người hùng.