Dịch

pose

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Tạo dáng, đặt tư thếđộng từngoại động từ (transitive)To place in an attitude or fixed position, for the sake of effect.
  2. Đặt ra, nêu rađộng từngoại động từ (transitive)To ask; to set (a test, quiz, riddle, etc.).
  3. Gây ra, đặt rađộng từngoại động từ (transitive)To constitute (a danger, a threat, a risk, etc.).
  4. Tư thế, dáng điệudanh từPosition, posture, arrangement (especially of the human body).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poseNguyên thể (infinitive)
  2. posesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. posedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. posingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pose sthgây ra cái gì
  • pose a questionđặt câu hỏi
  • pose (for sb/sth)tạo dáng (cho ai/cái gì)
  • pose as sbgiả làm ai, đóng giả ai

Cụm từ (phrase)

pose a challengeĐặt ra thử thách
pose a dangerGây nguy hiểm
pose a problemĐặt ra vấn đề
pose a riskGây ra rủi ro
pose a threatGây ra mối đe dọa
pose for a photoTạo dáng chụp ảnh
T-posedanh từ, động từTư thế trong đó một người đứng vững với hai cánh tay dang ngang ngang vai và song song với mặt đất
cool posedanh từThái độ cứng rắn, không sợ hãi, xa cách được cho là được đàn ông da đen áp dụng như một cơ chế đối phó với sự áp bức chủng tộc

10 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 2
Mạo danh
  1. ngoại động từ (transitive)Mạo danh, giả dạng, đóng giảTo falsely impersonate (another person or occupation) primarily for the purpose of accomplishing something or reaching a goal.

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiposen
  2. từ tiếng Pháp cổposer“to put, place, stell, settle, lodge”
  3. từ tiếng Latinh bình dânpauso“to blin, cease, pause”

Cùng gốc (doublet)pause

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiposen
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipose
  2. từ tiếng Anh cổġeposu“cold in the head; catarrh”

Ví dụ

  • .Tạo tư thế cho người mẫu để vẽ tranh.
  • Rooney's .Đồng đội của Rooney ở United là Chris Smalling đã có trận ra mắt ở vị trí hậu vệ phải và có thể thích nghi với đấu trường quốc tế một cách tương đối thoải mái khi Bulgaria hầu như không tạo ra mối đe dọa đáng kể nào.
  • […] .Anh ấy [...] tỏ vẻ trước mặt cô như một người hùng.

AI