Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tự nguyệnđộng từnội động từ (intransitive)To eliminate or to get rid of something.
- Sắp đặt, bố tríđộng từTo distribute or arrange; to put in place.
- Phân bổ, chỉ định dùngđộng từTo deal out; to assign to a use.
- Khiến có khuynh hướng, làm cho thiên vềđộng từTo incline.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dispose sth/sb + adv./prep.sắp đặt ai/cái gì + adv./prep.
- dispose sb to/toward(s) sthkhiến ai có xu hướng thích cái gìa drug that disposes the patient towards sleepmột loại thuốc khiến bệnh nhân dễ buồn ngủ
- dispose sb to do sthkhiến ai có xu hướng làm gìa drug that disposes the patient to sleepmột loại thuốc khiến bệnh nhân dễ ngủ
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Thương lượng
- Thương lượng, điều đìnhTo bargain; to make terms.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc disposeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdisposer
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi vứt rác vào thùng rác.
- Marianne’s , Elinor’s .Cây đàn pianoforte của Marianne đã được dỡ kiện và bài trí ngay ngắn, còn tranh vẽ của Elinor được treo lên tường phòng khách của họ.
- ; / .Hãy nhẫn nại và chiến thắng; Jove sẽ sớm chuyển hóa / Những nỗi đau quá khứ và hiện tại thành điều tốt đẹp mai sau.