Dịch

dispose

B2TOEICđộng từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tự nguyệnđộng từnội động từ (intransitive)To eliminate or to get rid of something.
  2. Sắp đặt, bố tríđộng từTo distribute or arrange; to put in place.
  3. Phân bổ, chỉ định dùngđộng từTo deal out; to assign to a use.
  4. Khiến có khuynh hướng, làm cho thiên vềđộng từTo incline.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disposeNguyên thể (infinitive)
  2. disposesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. disposedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. disposingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dispose sth/sb + adv./prep.sắp đặt ai/cái gì + adv./prep.
  • dispose sb to/toward(s) sthkhiến ai có xu hướng thích cái gìa drug that disposes the patient towards sleepmột loại thuốc khiến bệnh nhân dễ buồn ngủ
  • dispose sb to do sthkhiến ai có xu hướng làm gìa drug that disposes the patient to sleepmột loại thuốc khiến bệnh nhân dễ ngủ

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Thương lượng
  1. Thương lượng, điều đìnhTo bargain; to make terms.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápdisposer

Ví dụ

  • .Tôi vứt rác vào thùng rác.
  • Marianne’s , Elinor’s .Cây đàn pianoforte của Marianne đã được dỡ kiện và bài trí ngay ngắn, còn tranh vẽ của Elinor được treo lên tường phòng khách của họ.
  • ; / .Hãy nhẫn nại và chiến thắng; Jove sẽ sớm chuyển hóa / Những nỗi đau quá khứ và hiện tại thành điều tốt đẹp mai sau.

AI