Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động vứt bỏ cái gìdanh từđếm được (countable)A disposition; an arrangement, categorization, or classification of things.
- Pha xử lý bóngdanh từđếm được (countable)A kick or a handball of the ball during a game.
- Chứng ái bài tiếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sexual paraphilia, as in art, fiction, and role-playing, that involves a character consuming and digesting another and disposing their remains as bodily fluids, typically as via ejaculation or defecation.
- Quyền sử dụng, quyền định đoạtdanh từkhông đếm được (uncountable)The power to use something or someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disposalDạng gốc (base form)
- disposalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at someone's disposalcụm giới từ | cụm giới từ | Tùy ý ai sử dụng |
| bomb disposal | Rà phá bom mìn | |
| disposal facility | Khu xử lý chất thải | |
| garbage disposaldanh từ | danh từ | Máy nghiền rác |
| sewage disposal | Sự thải bỏ nước thải | |
| waste disposaldanh từ | danh từ | Máy nghiền rác |
| at the disposal ofgiới từ | giới từ | Theo ý của một người |
| garbage disposal unitdanh từ | danh từ | Nơi xử lý rác thải |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Máy nghiền rác
- đếm được (countable)A garbage disposal
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc disposalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 50 .Lewy Taylor chơi mờ nhạt trước Swans khi chỉ có bảy pha xử lý bóng nhưng đã đá chính xác vài quả trong khu vực 50 mét ở hiệp cuối then chốt.
- ! . ! 😂 .À ra vậy! Thú thật tôi cũng thế. Bài tiết vào tã và biến đổi cơ thể là sở thích lớn của tôi! Dù dĩ nhiên như hầu hết mọi người đó chỉ là tưởng tượng thôi, tôi đâu có điên đến mức muốn làm thật ngoài đời nhưng nhiều người hiểu lầm quá.
- 2 . , . $290 + .Căn hộ 2 phòng ngủ hoàn thiện đẹp. Máy rửa bát, máy nghiền rác và nhiều tủ âm tường. Tiền sưởi bao gồm trong giá 290 đô một tháng kèm tiền cọc.