Dịch

disposal

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hành động vứt bỏ cái gìdanh từđếm được (countable)A disposition; an arrangement, categorization, or classification of things.
  2. Pha xử lý bóngdanh từđếm được (countable)A kick or a handball of the ball during a game.
  3. Chứng ái bài tiếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sexual paraphilia, as in art, fiction, and role-playing, that involves a character consuming and digesting another and disposing their remains as bodily fluids, typically as via ejaculation or defecation.
  4. Quyền sử dụng, quyền định đoạtdanh từkhông đếm được (uncountable)The power to use something or someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disposalDạng gốc (base form)
  2. disposalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

at someone's disposalcụm giới từTùy ý ai sử dụng
bomb disposalRà phá bom mìn
disposal facilityKhu xử lý chất thải
garbage disposaldanh từMáy nghiền rác
sewage disposalSự thải bỏ nước thải
waste disposaldanh từMáy nghiền rác
at the disposal ofgiới từTheo ý của một người
garbage disposal unitdanh từNơi xử lý rác thải

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Máy nghiền rác
  1. đếm được (countable)A garbage disposal

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 50 .Lewy Taylor chơi mờ nhạt trước Swans khi chỉ có bảy pha xử lý bóng nhưng đã đá chính xác vài quả trong khu vực 50 mét ở hiệp cuối then chốt.
  • ! . ! 😂 .À ra vậy! Thú thật tôi cũng thế. Bài tiết vào tã và biến đổi cơ thể là sở thích lớn của tôi! Dù dĩ nhiên như hầu hết mọi người đó chỉ là tưởng tượng thôi, tôi đâu có điên đến mức muốn làm thật ngoài đời nhưng nhiều người hiểu lầm quá.
  • 2 . , . $290 + .Căn hộ 2 phòng ngủ hoàn thiện đẹp. Máy rửa bát, máy nghiền rác và nhiều tủ âm tường. Tiền sưởi bao gồm trong giá 290 đô một tháng kèm tiền cọc.

AI