Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Sự bố trí, sự sắp đặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The arrangement or placement of certain things.
- Quyền định đoạt, quyền sử dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Control over something, especially with regard to disposing or dispensing with an action item (disposal of a concern, allocation of disbursed funds) or control over the arrangement or placement of certain things.
- Sự chuyển nhượng, sự định đoạt tài sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Transfer or relinquishment to the care or possession of another.
- Dời chỗ, sắp đặt lạiđộng từTo remove or place in a different position.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dispositionNguyên thể (infinitive)
- dispositionsSố nhiều (plural)
- dispositionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dispositioningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- disposition to/towards sthkhuynh hướng đối với cái gì
- disposition to do sthkhuynh hướng làm gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| calm disposition | Tính khí điềm tĩnh | |
| disposition of assets | Sự định đoạt tài sản | |
| natural disposition | Bản tính tự nhiên | |
| nervous disposition | Bản tính hay lo âu | |
| sunny disposition | Tính tình vui tươi | |
| sweet disposition | Tính tình ngọt ngào | |
| disposition biasdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với disposition effect |
| disposition indexdanh từ | danh từ | Dấu ấn sinh học tích hợp của cân bằng nội môi insulin-glucose, đại diện cho mức tăng vòng lặp của hệ thống kiểm soát phản hồi |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Phán quyết cuối cùng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phán quyết cuối cùng, sự giải quyết dứt điểmFinal decision or settlement.
Xuất hiện ở từ khác
- natuređồng nghĩaThiên về tính tình hoặc khuynh hướng thường thấy của một người.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự chuyển nhượng
Họ từ (word family)
cùng gốc dispositionNguồn gốc (etymology)
dispose-ition
- từ tiếng Anh trung đạidisposicioun
- từ tiếng Pháp trung đạidisposition
- từ tiếng Latinhdispositiōnem
Cùng gốc (doublet)dispositio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Lực lượng trinh sát đã báo cáo về sự bố trí của quân địch.
- .Bạn sẽ có toàn quyền định đoạt số tiền này.
- .Tòa án đã ra lệnh chuyển nhượng toàn bộ tài sản.