Dịch

disposition

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Sự bố trí, sự sắp đặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The arrangement or placement of certain things.
  2. Quyền định đoạt, quyền sử dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Control over something, especially with regard to disposing or dispensing with an action item (disposal of a concern, allocation of disbursed funds) or control over the arrangement or placement of certain things.
  3. Sự chuyển nhượng, sự định đoạt tài sảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Transfer or relinquishment to the care or possession of another.
  4. Dời chỗ, sắp đặt lạiđộng từTo remove or place in a different position.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dispositionNguyên thể (infinitive)
  2. dispositionsSố nhiều (plural)
  3. dispositionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dispositioningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • disposition to/towards sthkhuynh hướng đối với cái gì
  • disposition to do sthkhuynh hướng làm gì

Cụm từ (phrase)

calm dispositionTính khí điềm tĩnh
disposition of assetsSự định đoạt tài sản
natural dispositionBản tính tự nhiên
nervous dispositionBản tính hay lo âu
sunny dispositionTính tình vui tươi
sweet dispositionTính tình ngọt ngào
disposition biasdanh từĐồng nghĩa với disposition effect
disposition indexdanh từDấu ấn sinh học tích hợp của cân bằng nội môi insulin-glucose, đại diện cho mức tăng vòng lặp của hệ thống kiểm soát phản hồi

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Phán quyết cuối cùng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phán quyết cuối cùng, sự giải quyết dứt điểmFinal decision or settlement.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự chuyển nhượng

Nguồn gốc (etymology)

dispose-ition

  1. từ tiếng Anh trung đạidisposicioun
  2. từ tiếng Pháp trung đạidisposition
  3. từ tiếng Latinhdispositiōnem

Cùng gốc (doublet)dispositio

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Lực lượng trinh sát đã báo cáo về sự bố trí của quân địch.
  • .Bạn sẽ có toàn quyền định đoạt số tiền này.
  • .Tòa án đã ra lệnh chuyển nhượng toàn bộ tài sản.

AI