Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- thiên nhiên, thế giới tự nhiêndanh từA2không đếm được (uncountable)The physical world, including all natural things and processes.
- bản chất, tính chất, bản tínhdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inherent qualities and usual tendencies of a person or thing.
- loại, kiểu, tính chấtdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The kind, sort, or type of a person, thing, event, or situation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- natureDạng gốc (base form)
- naturesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- by naturevốn dĩ, bản tínhShe is very sensitive by nature.Cô ấy vốn rất nhạy cảm.
- it is not in sb's nature to do sthkhông phải bản tính của ai để làm gìIt's not in his nature to be unkind.Không phải bản tính của anh ấy để trở nên độc ác.
- it is against sb's nature to do sthtrái với bản tính của ai để làm gìIt was against her nature to tell lies.Trái với bản tính của cô ấy để nói dối.
- in naturevề bản chấtMy work is very specialized in nature.Công việc của tôi về bản chất rất chuyên môn.
- by its naturevề bản chất của nóThe future by its very nature is uncertain.Tương lai về bản chất của nó là không chắc chắn.
- of a… naturethuộc loại…His books were mainly of a scientific nature.Sách của ông ấy chủ yếu thuộc loại khoa học.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by naturecụm giới từ | cụm giới từ | Vốn dĩ, theo bản tính |
| call of naturedanh từ | danh từ | Tiếng gọi tự nhiên |
| force of naturedanh từ | danh từ | Thế lực tự nhiên |
| human naturedanh từ | danh từ | Bản chất con người |
| in nature | Về bản chất | |
| nature reservedanh từ | danh từ | Khu bảo tồn thiên nhiên |
| beauty of nature | Vẻ đẹp của thiên nhiên | |
| laws of nature | Quy luật tự nhiên |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Sinh lực
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sinh lực, sức sốngThe vital functions or strength of someone or something, especially (now dialect) as requiring nourishment or careful maintenance or (medicine) as a force of regeneration without special treatment.
Họ từ (word family)
cùng gốc natureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinature
- từ tiếng Pháp cổnature
- từ tiếng Latinhnātūra“birth, origin, natural constitution or quality”
Ví dụ
- .Các quy luật tự nhiên được viết bằng ngôn ngữ của toán học.
- .Anh ấy thường chuyển từ nơi này sang nơi khác do tính chất công việc.
- , , .Dung môi tốt nhất có thể là dầu mỏ, khí hóa lỏng hoặc thứ gì đó tương tự.