Dịch

natal

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Diễn ra sau khi đẻtính từOf or relating to birth.
  2. Thuộc về môngtính từOf or relating to the buttocks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. natalDạng gốc (base form)
  2. more natalSo sánh hơn (comparative)
  3. most natalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

post-nataltính từSau khi sinh
natal figdanh từFicus natalensis, một loại cây sung được tìm thấy ở Châu Phi
natal daydanh từSinh nhật
Natal boildanh từĐồng nghĩa với Aleppo boil
Natal plumdanh từBất kỳ loại cây bụi thường xanh nào ở Nam Phi, thuộc chi Carissa, có hoa màu trắng và quả mọng màu đỏ ăn được, thường được trồng làm hàng rào
natal chartdanh từĐồng nghĩa với birth chart
Natal robindanh từRobin-chat mũ đỏ (Cossypha natalensis)
Natal browndanh từLoài bướm Nam Phi thuộc loài Coenyropsis natalii

Ví dụ

  • : "", , "," .Các thành phần của quốc gia là một vùng đất và một dân tộc: natal, không nhất thiết phải bẩm sinh, và popular, không nhất thiết phải có trước.
  • .Rùa biển quay về bãi biển sinh sản để làm tổ.
  • ngày sinh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinatal“native, one’s own; inherited; presiding over birthdays or births”
  2. từ tiếng Latinh cổ điểnnātālis“natal”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*ǵenh₁-

Cùng gốc (doublet)nadaNatalnéeNoel

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI