Natal
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Là thuộc địa cũ của Anh ở Nam Phi hiện đại, tồn tại từ năm 1843 đến năm 1910danh từ riêngA former British colony in modern South Africa, existing from 1843 to 1910.
- Đô thị, thủ phủ bang Rio Grande do Norte, Brazildanh từ riêngA municipality, the state capital of Rio Grande do Norte, Brazil.
- A former province of South Africa, reorganized in 1994 into the modern province of KwaZulu-Natal.chưa dịchdanh từ riêng
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| post-nataltính từ | tính từ | Sau khi sinh |
| natal figdanh từ | danh từ | Ficus natalensis, một loại cây sung được tìm thấy ở Châu Phi |
| natal daydanh từ | danh từ | Sinh nhật |
| Natal boildanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Aleppo boil |
| Natal plumdanh từ | danh từ | Bất kỳ loại cây bụi thường xanh nào ở Nam Phi, thuộc chi Carissa, có hoa màu trắng và quả mọng màu đỏ ăn được, thường được trồng làm hàng rào |
| natal chartdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với birth chart |
| Natal robindanh từ | danh từ | Robin-chat mũ đỏ (Cossypha natalensis) |
| Natal browndanh từ | danh từ | Loài bướm Nam Phi thuộc loài Coenyropsis natalii |
Họ từ (word family)
cùng gốc NatalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha