Dịch

innate

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bẩm sinhtính từkhông so sánh (not comparable)Inborn; existing or having existed since birth.
  2. Tiên thiên, vốn cótính từkhông so sánh (not comparable)Originating in, or derived from, the constitution of the intellect, as opposed to acquired from experience.
  3. Theo bản năngtính từkhông so sánh (not comparable)Instinctive; coming from instinct.
  4. Đính đỉnhtính từkhông so sánh (not comparable)Joined by the base to the very tip of a filament.

Cụm từ (phrase)

innate abilityKhả năng bẩm sinh
innate senseTrực giác bẩm sinh
innate talentTài năng thiên bẩm
innate immunitydanh từMiễn dịch và phản ứng miễn dịch được tạo ra bởi hệ thống miễn dịch bẩm sinh
innate immune systemdanh từMiễn dịch tự nhiên

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tạo ra
  1. Tạo ra, làm phát sinhTo cause to exist; to call into being.

Ví dụ

  • , France's , Renfe's SNCF Ouigo España 2021.Trớ trêu thay, xét đến sự e ngại cố hữu của Pháp đối với việc cho phép cạnh tranh trong nước, sự phá vỡ đầu tiên đối với thế độc quyền của Renfe lại đến từ Ouigo España, một công ty con của SNCF, vào năm 2021.
  • , , .Có lẽ, xuất phát từ một khát khao tự biện minh theo bản năng, nỗi đau buồn luôn tự thổi phồng chính nó.
  • bao phấn đính đỉnh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiinnat“innate, inborn”
  2. từ tiếng Latinhinnātus“inborn, innate”

Ngôn ngữ khác

AI