Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bẩm sinhtính từkhông so sánh (not comparable)Inborn; existing or having existed since birth.
- Tiên thiên, vốn cótính từkhông so sánh (not comparable)Originating in, or derived from, the constitution of the intellect, as opposed to acquired from experience.
- Theo bản năngtính từkhông so sánh (not comparable)Instinctive; coming from instinct.
- Đính đỉnhtính từkhông so sánh (not comparable)Joined by the base to the very tip of a filament.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| innate ability | Khả năng bẩm sinh | |
| innate sense | Trực giác bẩm sinh | |
| innate talent | Tài năng thiên bẩm | |
| innate immunitydanh từ | danh từ | Miễn dịch và phản ứng miễn dịch được tạo ra bởi hệ thống miễn dịch bẩm sinh |
| innate immune systemdanh từ | danh từ | Miễn dịch tự nhiên |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tạo ra
- Tạo ra, làm phát sinhTo cause to exist; to call into being.
Ví dụ
- , France's , Renfe's SNCF Ouigo España 2021.Trớ trêu thay, xét đến sự e ngại cố hữu của Pháp đối với việc cho phép cạnh tranh trong nước, sự phá vỡ đầu tiên đối với thế độc quyền của Renfe lại đến từ Ouigo España, một công ty con của SNCF, vào năm 2021.
- , , .Có lẽ, xuất phát từ một khát khao tự biện minh theo bản năng, nỗi đau buồn luôn tự thổi phồng chính nó.
- bao phấn đính đỉnh
Họ từ (word family)
cùng gốc innateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiinnat“innate, inborn”
- từ tiếng Latinhinnātus“inborn, innate”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha