Dịch

implanted là quá khứ và phân từ quá khứ của implant

implant

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ghi khắcđộng từngoại động từ (transitive)To fix firmly or set securely or deeply.
  2. Cấy, ghépđộng từngoại động từ (transitive)To insert (something) surgically into the body.
  3. Làm tổđộng từnội động từ (intransitive)Of an embryo, to become attached to and embedded in the womb.
  4. Mảnh cấy ghép, túi nâng ngựcdanh từAnything surgically implanted in the body, such as a tissue graft or prosthesis, particularly breast implants.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. implantNguyên thể (infinitive)
  2. implantsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. implantedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. implantingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • implant sth (in/into sth)khắc sâu cái gì (vào đâu)
  • implant (itself) (in/into sth)cấy (vào cái gì)

Cụm từ (phrase)

breast implantdanh từTúi ngực
cochlear implantdanh từỐc tai điện tử
dental implantTrụ cấy răng
implant something in somethingKhắc sâu cái gì vào cái gì
surgically implantCấy ghép bằng phẫu thuật
implant an embryoCấy phôi
boob implantdanh từĐồng nghĩa với breast implant
brain implantdanh từCác thiết bị được gắn trực tiếp vào não người hoặc động vật

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhân viên đại lý tại chỗ
  1. A representative of a travel company, working within the office of a large client and exclusively dealing with that client.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

im-plant

  1. từ tiếng Pháp trung đạiimplanter
  2. từ tiếng Latinhimplantō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ ” , ( ).Nếu bạn thích vẻ tự nhiên cho chú chó Poodle đực của mình, hãy hỏi bác sĩ thú y về việc thắt ống dẫn tinh hoặc cấy tinh hoàn nhân tạo (gọi là neuticles).
  • peri-implant , .Các mẫu vi sinh vật và mức xương mào quanh implant tại tất cả các vị trí cấy ghép đã được thu thập trước, trong và sau giai đoạn tiêu xương.
  • in sâu những tư tưởng vào trí óc

AI