implanted là quá khứ và phân từ quá khứ của implant
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ghi khắcđộng từngoại động từ (transitive)To fix firmly or set securely or deeply.
- Cấy, ghépđộng từngoại động từ (transitive)To insert (something) surgically into the body.
- Làm tổđộng từnội động từ (intransitive)Of an embryo, to become attached to and embedded in the womb.
- Mảnh cấy ghép, túi nâng ngựcdanh từAnything surgically implanted in the body, such as a tissue graft or prosthesis, particularly breast implants.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- implantNguyên thể (infinitive)
- implantsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- implantedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- implantingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- implant sth (in/into sth)khắc sâu cái gì (vào đâu)
- implant (itself) (in/into sth)cấy (vào cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| breast implantdanh từ | danh từ | Túi ngực |
| cochlear implantdanh từ | danh từ | Ốc tai điện tử |
| dental implant | Trụ cấy răng | |
| implant something in something | Khắc sâu cái gì vào cái gì | |
| surgically implant | Cấy ghép bằng phẫu thuật | |
| implant an embryo | Cấy phôi | |
| boob implantdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với breast implant |
| brain implantdanh từ | danh từ | Các thiết bị được gắn trực tiếp vào não người hoặc động vật |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhân viên đại lý tại chỗ
- A representative of a travel company, working within the office of a large client and exclusively dealing with that client.
Họ từ (word family)
cùng gốc implantNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ” , ( ).Nếu bạn thích vẻ tự nhiên cho chú chó Poodle đực của mình, hãy hỏi bác sĩ thú y về việc thắt ống dẫn tinh hoặc cấy tinh hoàn nhân tạo (gọi là neuticles).
- peri-implant , .Các mẫu vi sinh vật và mức xương mào quanh implant tại tất cả các vị trí cấy ghép đã được thu thập trước, trong và sau giai đoạn tiêu xương.
- in sâu những tư tưởng vào trí óc