Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Ghépdanh từA small shoot or scion of a tree inserted in another tree, the stock of which is to support and nourish it. The two unite and become one tree, but the graft determines the kind of fruit.
- Cành ghépdanh từA branch or portion of a tree growing from such a shoot.
- Mô ghép, mảnh ghépdanh từA portion of living tissue used in the operation of autoplasty.
- Ghép cành, ghép câyđộng từngoại động từ (transitive)To insert (a graft) in a branch or stem of another tree; to propagate by insertion in another stock; also, to insert a graft upon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- graft sth (onto/to/into sth)ghép gì (vào/cho/lên) cái gì
- graft sth (on) (from sth)ghép gì (từ) cái gì
- graft sth (onto sth)ghép gì (vào) cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bone graftdanh từ | danh từ | Ghép xương |
| hard graft | Công việc nặng nhọc | |
| skin graftdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Ghép da |
| corrupt graft | Hành vi tham nhũng | |
| political graft | Tham nhũng chính trị | |
| whip graftdanh từ | danh từ | Mảnh ghép được hình thành bằng cách ghép roi |
| white graftdanh từ | danh từ | Tình trạng thải ghép cấp tính, chẳng hạn như ghép da, khiến quá trình tạo mạch không xảy ra do động mạch bị tắc nghẽn bởi các kháng thể được tạo trước, dẫn đến nhồi máu và cần phải loại bỏ phần cấy ghép |
| graft polymerdanh từ | danh từ | Polyme phân nhánh có các chuỗi bên bao gồm các monome khác với chuỗi chính |
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 7
Độ sâu nhát xẻng
- The depth of the blade of a digging tool such as a spade or shovel.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc graftNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạigraffe
- từ tiếng Pháp cổgreffe“stylus”
- từ tiếng Latinhgraphium“stylus”
Cùng gốc (doublet)graphium
danh từ
- mượn từ tiếng Hà Lan trung đạigraft“canal”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , , , , spade's ( , ) , ,[…][…] trong công đoạn đầu tiên, chúng tôi đã đào qua lớp than bùn, cát cứng, sỏi, và sâu một nhát xẻng (khoảng chín inch chiều sâu và bảy inch chiều rộng) vào lớp cát lún, trên toàn bộ chiều dài của rãnh thoát nước này,[…]
- , , , .Tất nhiên, đây là một chuyến du thuyền âm nhạc, một lễ hội nhạc rock nổi được ghép lên một con tàu chở khách, và là một mảng kinh doanh đang phát triển âm thầm của ngành âm nhạc lẫn du thuyền.
- .Ca ghép đã thành công.