Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
graftage
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự ghép cây; thuật ghép cây
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The science of grafting, including the various methods of practice and details of operation.
Nguồn gốc
(etymology)
graft
+
-age
AI
1
Sự ghép cây
1
Sự ghép cây
1
Sự ghép cây