Dịch

attach

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Gắnđộng từngoại động từ (transitive)To fasten, to join to (literally and figuratively).
  2. Dính, gắn liềnđộng từnội động từ (intransitive)To adhere; to be attached.
  3. Đính kèmđộng từTo include an attachment with a communication (especially an email or other electronic communication).
  4. Có hiệu lực pháp lýđộng từTo come into legal operation in connection with anything; to vest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. attachNguyên thể (infinitive)
  2. attachesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. attachedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. attachingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • attach sthđính kèm cái gìI attach a copy of my notes for your information.Tôi đính kèm một bản sao ghi chép để bạn tham khảo.
  • attach sth to sthđính cái gì vào cái gìAttach the coupon to the front of your letter.Hãy dán phiếu giảm giá vào mặt trước của thư.
  • attach importance/significance/value/weight to sthcoi trọng cái gì
  • attach yourself to sbtự gắn mình vào ai, bám lấy ai
  • attach to sb/sthđi kèm với ai/cái gì, liên quan đến ai/cái gìNo one is suggesting that any health risks attach to this product.Không ai cho rằng sản phẩm này có bất kỳ rủi ro nào về sức khỏe.
  • attach sth to sb/sthđổ lỗi cho ai/cái gìThis does not attach any blame to you.Điều này không đổ lỗi cho bạn.

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Thu hút
  1. Thu hút, gắn kếtTo win the heart of; to connect by ties of love or self-interest; to attract; to fasten or bind by moral influence; with to.

Ví dụ

  • .Bạn cần gắn móc carabiner vào đai an toàn.
  • .Sự quan tâm lớn gắn liền với việc chỉ đơn thuần biết những sự thật này là không thể bàn cãi.
  • .Tôi đã đính kèm hợp đồng vào email này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đính kèm
Thu hút

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiattachen
  2. từ tiếng Pháp cổatachier
  3. từ tiếng Frank*stakkā

Cùng gốc (doublet)attack

AI