Dịch

attribute

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/əˈtɹɪb.juːt/US/ˈæt.ɹɪˌbjut/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Gán cho làdanh từA characteristic or quality of a thing.
  2. Biểu tượng đặc trưng, vật tượng trưngdanh từAn object that is considered typical of someone or some function, in particular as an artistic convention.
  3. Định ngữdanh từA word that qualifies a noun.
  4. Quy cho, gán chođộng từngoại động từ (transitive)To ascribe (something) to a given cause, reason etc.; to affix.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. attributeNguyên thể (infinitive)
  2. attributesSố nhiều (plural)
  3. attributedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. attributingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • attribute sth to sthquy cái gì là do cái gì
  • attribute sth to sbcho rằng cái gì là do ai
  • attribute sthquy cái gì cho ai/cái gìThe committee refused to attribute blame without further information.Ủy ban từ chối quy trách nhiệm khi chưa có thêm thông tin.
  • attribute sth to sb/sthcho rằng ai/cái gì có đặc điểm gìAncient peoples attributed magical properties to the stones.Người cổ đại cho rằng những hòn đá này có đặc tính ma thuật.

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Thuộc từ
  1. That which is predicated or affirmed of a subject; a predicate; an accident.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhattributus

Ví dụ

  • .Phẩm chất tốt đẹp nhất của anh ấy là lòng tốt.
  • .Đại bàng và tia chớp là những biểu tượng đặc trưng của thần Jove.
  • .Gói dữ liệu này có thuộc tính nhất quán được đặt bằng 0.

AI