Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Hướng sự chú ý của ai đến, chỉ dẫnđộng từngoại động từ (transitive)To direct the attention of (someone toward something)
- Chuyển đến, giới thiệu tớiđộng từngoại động từ (transitive)To submit to (another person or group) for consideration; to send or direct elsewhere.
- Đề cập, nhắc đếnđộng từnội động từ (intransitive)To mention (something); to direct attention (to something)
- Dòng dẫn trang trong, chỉ dẫn trang trongdanh từA blurb on the front page of a newspaper issue or section that refers the reader to the full story inside the issue or section by listing its slug or headline and its page number.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- refer sb/sth to sb/sthđưa ai/cái gì đến ai/cái gìMy doctor referred me to a specialist.Bác sĩ của tôi đưa tôi đến chuyên gia.
- refer sbđưa ai đến bác sĩ/chuyên giaIf you are referred urgently by your GP, a specialist should see you within two weeks.Nếu bác sĩ đa khoa chuyển bạn đi gấp, bạn sẽ được bác sĩ chuyên khoa khám trong vòng hai tuần.
- refer sb for sthđưa ai đi làm gìShe was referred for evaluation and treatment.Cô ấy được đưa đi đánh giá và điều trị.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)refer someone to someoneGiới thiệu ai đến gặp airefer to a dictionaryTra cứu từ điểnrefer to someoneNhắc đến airefer to somethingĐề cập đến cái gìcross-referThực hiện hoặc sử dụng một tham chiếu chéorefer to drawer(Viết tắt) R. D. ) trả lại người lĩnh séc (trong trường hợp ngân hàng chưa thanh toán được)
8 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Liên quan
- nội động từ (intransitive)Liên quan, nói đếnTo make reference to; to be about; to relate to; to regard; to allude to.
Ví dụ
- .Nhân viên bán hàng đã hướng dẫn tôi đến bàn trợ giúp ở tầng trệt.
- .Bác sĩ có thể giới thiệu bệnh nhân đến một bác sĩ tâm thần.
- .Đừng nhắc lại chuyện đó nữa.
Họ từ (word family)
cùng gốc referNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạireferren
- từ tiếng Pháp cổreferer
- từ tiếng Latinhreferre
Cùng gốc (doublet)relate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha