Dịch

relation

B1danh từ (noun)
UK/ɹɪˈleɪʃ(ə)n/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Họ hàng thân thuộcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The manner in which two things may be associated.
  2. Người họ hàng, người thândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A member of one's extended family; a relative.
  3. Mối quan hệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A relationship; the manner in which and tone with which people or states, etc. interact.
  4. Sự kể lại, sự thuật lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of relating a story.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. relationDạng gốc (base form)
  2. relationsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • relations with sb/sthquan hệ với ai/cái gìRelations with neighbouring countries are under strain at present.Quan hệ với các nước láng giềng đang bị căng thẳng hiện nay.
  • relations between A and Bquan hệ giữa A và BWe seek to improve relations between our two countries.Chúng tôi tìm cách cải thiện quan hệ giữa hai nước chúng ta.
  • relation between A and Bmối quan hệ giữa A và Bthe relation between rainfall and crop yieldsmối quan hệ giữa lượng mưa và năng suất cây trồng
  • relation to sthmối quan hệ của cái gìthe relation of the farmer to the landmối quan hệ của người nông dân với đất đai
  • in relation to sthliên quan đến cái gìI have some comments to make in relation to this matter.Tôi có một số ý kiến liên quan đến vấn đề này.
  • relation to sbhọ hàng với aiIs he any relation to you?Anh ấy có phải họ hàng với bạn không?

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Quan hệ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of ordered tuples.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A set of tuples, implemented as a table in a relational database.
  3. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A statement of equality of two products of generators, used in the presentation of a group.
  4. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A subobject of a product of objects.

Ví dụ

  • .Mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe rất phức tạp.
  • , , .Vâng, anh ấy là họ hàng của tôi, nhưng chỉ là họ hàng xa.
  • quan hệ đối ngoại của Hoa Kỳ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người họ hàng
Mối quan hệ
Sự kể lại

Nguồn gốc (etymology)

relate-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạirelacion
  2. từ tiếng Anglo-Normanrelacioun
  3. từ tiếng Pháp cổrelacion

Cùng gốc (doublet)relazione

AI