关系
關係HSK3
Hay gặpHán-Việt: quan hệ
guān xi
Nghĩa chính
- mối quan hệ, quan hệdanh từThe way in which two or more people or things are connected or behave toward each other.
- liên quan, ảnh hưởngđộng từTo concern, affect, or have to do with something.
- quan hệ xã hội, quan hệ quen biếtdanh từSocial connections or networks that facilitate business and other dealings (guanxi).
Lượng từ (measure word)个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation系
xìhệ
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)7 nét
system; line, link, connectionVí dụ
- 。Người khác có nói gì thì cũng không liên quan.
- 。Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.
- 。Tụi nó đã làm tình tối qua.
Xuất hiện ở từ khác
- connectionTiếng Anhtương đương
- contactTiếng Anhtương đương
- linksTiếng Anhtương đương
- relationshipsTiếng Anhtương đương
- relativeTiếng Anhtương đương
- termTiếng Anhtương đương