Dịch

关系

關係
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: quan hệ
guān xi

Nghĩa chính

  1. mối quan hệ, quan hệdanh từThe way in which two or more people or things are connected or behave toward each other.
  2. liên quan, ảnh hưởngđộng từTo concern, affect, or have to do with something.
  3. quan hệ xã hội, quan hệ quen biếtdanh từSocial connections or networks that facilitate business and other dealings (guanxi).

Lượng từ (measure word)个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation
系
xìhệ
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)7 nét
system; line, link, connection

Cụm từ (phrase)

人际关系Quan hệ xã giao
发生关系Có quan hệ tình dục
拉关系Móc nối quan hệ
有关系Có liên quan
没关系Không hề gì
关系不错Quan hệ khá tốt
建立关系Thiết lập quan hệ
合作关系Quan hệ hợp tác

Ví dụ

  • 。Người khác có nói gì thì cũng không liên quan.
  • 。Tôi không tin con mèo đen đó mang đến điều xui xẻo.
  • 。Tụi nó đã làm tình tối qua.

AI