Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Việc liên quan, chuyện riêng, mối bận tâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which affects one’s welfare or happiness. A matter of interest to someone.
- Sự quan tâm, sự chú ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The placement of interest or worry on a subject.
- Mối lo ngại, nỗi băn khoăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A worry; a sense that something may be wrong; an identification of a possible problem.
- Liên quan đến, ảnh hưởng đếnđộng từngoại động từ (transitive)To relate or belong to; to have reference to or connection with; to affect the interest of; to be of importance to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- concernNguyên thể (infinitive)
- concernsSố nhiều (plural)
- concernedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- concerningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- concern sb/sthliên quan đến ai/cái gì
- concern itself with sthnói về cái gìThis chapter concerns itself with the historical background.Chương này nói về bối cảnh lịch sử.
- concern sthnói về cái gì
- it concerns sb that…khiến ai lo lắng rằng…It concerns me that you no longer seem to care.Tôi lo lắng vì bạn dường như không còn quan tâm nữa.
- concern sblàm ai lo lắng
- concern yourself with/about sthquan tâm đến cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cause concern | Gây lo ngại | |
| concern yourself with something | Bận tâm về điều gì | |
| express concern | Bày tỏ lo ngại | |
| major concern | Mối lo ngại lớn | |
| matter of concern | Vấn đề đáng lo ngại | |
| going concerndanh từ | danh từ | Doanh nghiệp đang hoạt động |
| to whom it may concerncụm giới từ | cụm giới từ | Kính gửi người có thẩm quyền, kính gửi bộ phận liên quan |
| book concerndanh từ | danh từ | Nhà xuất bản |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Sự lo lắng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự lo lắng, sự ân cần, lòng trắc ẩnThe expression of solicitude, anxiety, or compassion toward a thing or person.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc concernNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiconcerner
- từ tiếng Latinh trung đạiconcerno“I distinguish, have respect to”
- từ tiếng Latinhconcernō“to mix, sift, or mingle together, as in a sieve”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , Houllier’s , .Dù cuộc chạm trán diễn ra dưới trời nắng chan hòa, trận đấu không tạo được bước ngoặt kịch tính, nhưng điều đó chẳng mấy ảnh hưởng tới đoàn quân của Gerard Houllier, những người đã tiến một bước dài trước khi bước vào các trận then chốt gặp các đối thủ cạnh tranh suất trụ hạng.
- .Hầu hết người dân ở Úc không hề bận tâm đến những sự kiện gần đây ở London.
- .Đó là một mối lo ngại rất lớn.
Xuất hiện ở từ khác
- affairsđồng nghĩaThường chỉ một hoặc vài vấn đề, sự quan tâm hoặc trách nhiệm cụ thể.
- businessđồng nghĩamối bận tâm, việc thuộc trách nhiệm của ai
- issuesđồng nghĩaThường nhấn mạnh điều khiến người nói lo ngại.
- worrydễ nhầm, đồng nghĩacó nghĩa tương tự nhưng thường dùng cho lo lắng chung, không nhấn mạnh cảm giác cá nhân
- 关Tiếng Trungtương đương
- 干Tiếng Trungtương đương