Dịch

concern

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Việc liên quan, chuyện riêng, mối bận tâmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which affects one’s welfare or happiness. A matter of interest to someone.
  2. Sự quan tâm, sự chú ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The placement of interest or worry on a subject.
  3. Mối lo ngại, nỗi băn khoăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A worry; a sense that something may be wrong; an identification of a possible problem.
  4. Liên quan đến, ảnh hưởng đếnđộng từngoại động từ (transitive)To relate or belong to; to have reference to or connection with; to affect the interest of; to be of importance to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. concernNguyên thể (infinitive)
  2. concernsSố nhiều (plural)
  3. concernedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. concerningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • concern sb/sthliên quan đến ai/cái gì
  • concern itself with sthnói về cái gìThis chapter concerns itself with the historical background.Chương này nói về bối cảnh lịch sử.
  • concern sthnói về cái gì
  • it concerns sb that…khiến ai lo lắng rằng…It concerns me that you no longer seem to care.Tôi lo lắng vì bạn dường như không còn quan tâm nữa.
  • concern sblàm ai lo lắng
  • concern yourself with/about sthquan tâm đến cái gì

Cụm từ (phrase)

cause concernGây lo ngại
concern yourself with somethingBận tâm về điều gì
express concernBày tỏ lo ngại
major concernMối lo ngại lớn
matter of concernVấn đề đáng lo ngại
going concerndanh từDoanh nghiệp đang hoạt động
to whom it may concerncụm giới từKính gửi người có thẩm quyền, kính gửi bộ phận liên quan
book concerndanh từNhà xuất bản

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Sự lo lắng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự lo lắng, sự ân cần, lòng trắc ẩnThe expression of solicitude, anxiety, or compassion toward a thing or person.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Việc liên quan
Sự quan tâm
Sự lo lắng
Liên quan đến

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiconcerner
  2. từ tiếng Latinh trung đạiconcerno“I distinguish, have respect to”
  3. từ tiếng Latinhconcernō“to mix, sift, or mingle together, as in a sieve”

Ví dụ

  • , Houllier’s , .Dù cuộc chạm trán diễn ra dưới trời nắng chan hòa, trận đấu không tạo được bước ngoặt kịch tính, nhưng điều đó chẳng mấy ảnh hưởng tới đoàn quân của Gerard Houllier, những người đã tiến một bước dài trước khi bước vào các trận then chốt gặp các đối thủ cạnh tranh suất trụ hạng.
  • .Hầu hết người dân ở Úc không hề bận tâm đến những sự kiện gần đây ở London.
  • .Đó là một mối lo ngại rất lớn.

AI