Dịch

unconcern

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiếu sự quan tâm hoặc quan tâm; thờ ơ hoặc thờ ơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lack of interest or care; indifference or apathy.
  2. Tự do khỏi lo lắng hoặc sợ hãi; sự thiếu kiên nhẫn hoặc thờ ơdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Freedom from worry or apprehensiveness; insouciance or nonchalance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unconcernDạng gốc (base form)
  2. unconcernsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • [, :] ' .

AI