unconcerned
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thờ ơ, lãnh đạmtính từIndifferent and having no interest; aloof.
- Không lo lắng, thản nhiêntính từNot anxious, apprehensive, or worried.
- Không liên quan, không dính líutính từHaving no involvement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unconcernedDạng gốc (base form)
- more unconcernedSo sánh hơn (comparative)
- most unconcernedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unconcerned (about/by sth)thờ ơ (về cái gì)
- unconcerned (with sb/sth)không quan tâm (đến ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| appear unconcerned | Tỏ ra thờ ơ | |
| completely unconcerned | Hoàn toàn thản nhiên | |
| remain unconcerned | Vẫn thờ ơ | |
| seem unconcerned | Có vẻ thờ ơ | |
| totally unconcerned | Hoàn toàn không lo lắng |
Xuất hiện ở từ khác
- afraidtrái nghĩaKhông để ý hoặc không lo lắng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không lo lắng
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unconcernedTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , , , , .Thường thì ở rất xa, tôi nghĩ về hai người này, canh giữ cánh cửa Bóng tối, đan len đen như thể cho một tấm vải liệm ấm áp, một người dẫn dắt liên tục đến cõi vô định, người kia soi xét những khuôn mặt vui vẻ và khờ khạo bằng đôi mắt già nua thờ ơ.
- .Cô ấy hoàn toàn không lo lắng về các kỳ thi sắp tới.
- không liên quan đến công việc kinh doanh