Dịch

unconcerned

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thờ ơ, lãnh đạmtính từIndifferent and having no interest; aloof.
  2. Không lo lắng, thản nhiêntính từNot anxious, apprehensive, or worried.
  3. Không liên quan, không dính líutính từHaving no involvement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unconcernedDạng gốc (base form)
  2. more unconcernedSo sánh hơn (comparative)
  3. most unconcernedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unconcerned (about/by sth)thờ ơ (về cái gì)
  • unconcerned (with sb/sth)không quan tâm (đến ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

appear unconcernedTỏ ra thờ ơ
completely unconcernedHoàn toàn thản nhiên
remain unconcernedVẫn thờ ơ
seem unconcernedCó vẻ thờ ơ
totally unconcernedHoàn toàn không lo lắng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc unconcerned

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , , , .Thường thì ở rất xa, tôi nghĩ về hai người này, canh giữ cánh cửa Bóng tối, đan len đen như thể cho một tấm vải liệm ấm áp, một người dẫn dắt liên tục đến cõi vô định, người kia soi xét những khuôn mặt vui vẻ và khờ khạo bằng đôi mắt già nua thờ ơ.
  • .Cô ấy hoàn toàn không lo lắng về các kỳ thi sắp tới.
  • không liên quan đến công việc kinh doanh

AI