Dịch

casual

B1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Hững hờtính từHappening by chance.
  2. Thất thường, ngẫu nhiên, bất thườngtính từComing without regularity; occasional or incidental.
  3. Thời vụ, tạm thờitính từEmployed irregularly.
  4. Lao động thời vụ, nhân viên bán thời giandanh từA worker who is only working for a company occasionally, not as its permanent employee.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. casualDạng gốc (base form)
  2. casualsSố nhiều (plural)
  3. more casualSo sánh hơn (comparative)
  4. most casualSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

casual attitudeThái độ bình thản
casual clothesQuần áo thường ngày
casual conversationCuộc trò chuyện thân mật
casual dressTrang phục thường ngày
casual remarkLời nói bâng quơ
business casualdanh từ, tính từAny standard of dress used in many business environments that is casual overall; it thus excludes most formal clothes (such as a business suit and tie) but also excludes certain overly casual clothes (such as short shorts).chưa dịch
smart casualdanh từ, tính từPhong cách thanh lịch thoải mái
casual sexdanh từTình dục ngẫu hứng

12 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 8
Bất cẩn
  1. Bất cẩn, cẩu thả, vô tâmCareless.

Ví dụ

  • , . 1848, 322 , .Trong thời kỳ phổ biến của tình trạng sống lang thang, chi phí cho người bệnh lớn hơn nhiều so với chi phí cứu trợ. Trong quý kết thúc vào tháng 6 năm 1848, không dưới 322 người bình thường đang được điều trị y tế, tại nhà làm việc của hiệp hội Wandsworth và Clapham hoặc tại Bệnh viện Sốt London.
  • cái nhìn bất chợt
  • người vô ý; người cẩu thả

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicasuel
  2. từ tiếng Latinh muộncāsuālis“happening by chance”

AI