Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Hững hờtính từHappening by chance.
- Thất thường, ngẫu nhiên, bất thườngtính từComing without regularity; occasional or incidental.
- Thời vụ, tạm thờitính từEmployed irregularly.
- Lao động thời vụ, nhân viên bán thời giandanh từA worker who is only working for a company occasionally, not as its permanent employee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- casualDạng gốc (base form)
- casualsSố nhiều (plural)
- more casualSo sánh hơn (comparative)
- most casualSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| casual attitude | Thái độ bình thản | |
| casual clothes | Quần áo thường ngày | |
| casual conversation | Cuộc trò chuyện thân mật | |
| casual dress | Trang phục thường ngày | |
| casual remark | Lời nói bâng quơ | |
| business casualdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Any standard of dress used in many business environments that is casual overall; it thus excludes most formal clothes (such as a business suit and tie) but also excludes certain overly casual clothes (such as short shorts).chưa dịch |
| smart casualdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Phong cách thanh lịch thoải mái |
| casual sexdanh từ | danh từ | Tình dục ngẫu hứng |
12 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 8
Bất cẩn
- Bất cẩn, cẩu thả, vô tâmCareless.
Ví dụ
- , . 1848, 322 , .Trong thời kỳ phổ biến của tình trạng sống lang thang, chi phí cho người bệnh lớn hơn nhiều so với chi phí cứu trợ. Trong quý kết thúc vào tháng 6 năm 1848, không dưới 322 người bình thường đang được điều trị y tế, tại nhà làm việc của hiệp hội Wandsworth và Clapham hoặc tại Bệnh viện Sốt London.
- cái nhìn bất chợt
- người vô ý; người cẩu thả
Xuất hiện ở từ khác
- serioustrái nghĩaChỉ mối quan hệ qua đường, không ràng buộc lâu dài.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thời vụ
Bất cẩn
Tình cờ
Họ từ (word family)
cùng gốc casualNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạicasuel
- từ tiếng Latinh muộncāsuālis“happening by chance”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung