Nghĩa chính
- Theo kế hoạch, theo lịch trình, định kỳtính từPlanned; according to schedule.
- Thuộc danh mục hiến định tại Ấn Độtính từkhông so sánh (not comparable)Included in a Schedule of the Indian Constitution, and as such is recognised by the government as eligible for special protection and consideration; afforded special concessions
- Người được xếp lịch, đối tượng theo lịchdanh từkhông so sánh (not comparable)Synonym of schedulee.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scheduleđộng từsimple past and past participle of schedule
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scheduledDạng gốc (base form)
- scheduledsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scheduled territorydanh từ | danh từ | Các quốc gia sử dụng đồng bảng Anh làm tiền tệ hoặc gắn đồng tiền của mình với đồng bảng đó |
Xuất hiện ở từ khác
- dueđồng nghĩađược lên lịch
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .Tôi có một cuộc hẹn đã lên lịch trước.
- ; ; đẳng cấp theo hiến định; bộ lạc theo hiến định; ngôn ngữ theo hiến định
- , , , , 68 , 73 , 80 .Cuối cùng, khi kỳ bầu cử đến gần, trong nỗ lực tuyệt vọng nhằm lôi kéo các tầng lớp lạc hậu và người thuộc danh mục hiến định trở lại ủng hộ, đảng Quốc Đại đã nâng hạn ngạch ưu đãi chung lên 68%, sau đó là 73%, và cuối cùng là 80%.