Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
schedulee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đã được lên lịch
danh từ
One who has been scheduled.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
schedulee
Dạng gốc
(base form)
schedulee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
schedule
+
-ee
Ví dụ
Withers
and
the
clinic
director's
husband
,
Ron
Tetreau
,
go
over
the
list
of
the
morning's
appointments
to
verify
that
all
schedulees
have
arrived
.
AI
1
Người đã được lên lịch
1
Người đã được lên lịch
1
Người đã được lên lịch