Dịch

schedule

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈskɛd͡ʒuəl/nguồnUS/ˈskɛd͡ʒ.ʊl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Lịch trình, thời gian biểudanh từA procedural plan, usually but not necessarily tabular in nature, indicating a sequence of operations and the planned times at which those operations are to occur.
  2. Bảng danh mục, bản liệt kêdanh từA serial record of items, systematically arranged.
  3. Phụ lục, bảng đính kèmdanh từA written or printed table of information, often forming an annex or appendix to a statute or other regulatory instrument, or to a legal contract.
  4. Lập lịch trình, lên thời gian biểuđộng từTo create a time-schedule.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scheduleNguyên thể (infinitive)
  2. schedulesSố nhiều (plural)
  3. SchedulesSố nhiều (plural)
  4. scheduledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. schedulingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on scheduleđúng lịchFilming began on schedule.Quay phim bắt đầu đúng lịch.
  • ahead of schedulesớm hơn dự kiếnThe new bridge has been finished two years ahead of schedule.Cây cầu mới đã hoàn thành sớm hơn dự kiến hai năm.
  • behind schedulechậm hơn dự kiếnThe tunnel project has already fallen behind schedule.Dự án đường hầm đã chậm hơn dự kiến rồi.
  • according to scheduleđúng như kế hoạchAt this stage everything is going according to schedule.Đến giai đoạn này mọi thứ vẫn đi đúng như kế hoạch.
  • schedule sth for sthđể cái gì vào cái gìThe meeting is scheduled for Friday afternoon.Cuộc họp được lên lịch vào chiều thứ Sáu.
  • schedule sthlên lịch cái gìWe scheduled regular status meetings.Chúng tôi lên lịch các cuộc họp định kỳ về tình trạng dự án.

Cụm từ (phrase)

ahead of schedulecụm giới từTrước tiến độ
behind scheduleChậm tiến độ
busy scheduleLịch trình bận rộn
on schedulecụm giới từĐúng tiến độ
tight scheduleLịch trình dày đặc
work scheduleLịch làm việc
sleep scheduledanh từKiểu ngủ và thức; đặc biệt là thói quen ngủ và thức dậy đều đặn nhằm tăng cường sức khỏe
fee scheduledanh từDanh sách hoặc bảng, dù có đặt hàng hay không, hiển thị các khoản phí cố định cho hàng hóa hoặc dịch vụ

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Danh mục chất kiểm soát
  1. Danh mục chất kiểm soát, nhóm kiểm soátOne of the five divisions into which controlled substances are classified, or the restrictions denoted by such classification.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicedule
  2. từ tiếng Pháp trung đạicedule
  3. từ tiếng Pháp cổcedule

Cùng gốc (doublet)cedulacedule

Ví dụ

  • .Chúng ta ở trước hạn khá xa.
  • Phụ lục danh sách các bộ tộc.
  • .Heroin là chất thuộc Danh mục I có nguy cơ lạm dụng cao.

AI